Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bách Thiên

Cây bách vững bền · Trời. Thường đặt cho bé trai.

柏天Bách Thiên
HỏaCổ điển

Bách Thiên — Cây bách vững bền · Trời

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bách Thiên

  • Tên đệm柏Bách9 nétMộcThanh sắc

    Cây bách vững bền — Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.

    Ý nghĩa chữ Bách
  • Tên chính天Thiên4 nétHỏaThanh ngang

    Trời — Bầu trời.

    Ý nghĩa chữ Thiên

Tên Bách Thiên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bách Thiên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bách Thiênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang92Rất tốt
Trần Bách Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang89Rất tốt
Lê Bách Thiênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang89Rất tốt
Phạm Bách Thiênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang83Tốt
Hoàng Bách Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt
Huỳnh Bách Thiênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang92Rất tốt

Cùng viết không dấu “bach thien”

Tên đệm khác đi với Thiên

Tên khác có đệm Bách

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Bách Thiên

Tên Bách Thiên có nghĩa là gì?

Bách Thiên (柏 天): Cây bách vững bền · Trời. Bách nghĩa là cây bách vững bền, Thiên nghĩa là trời.

Tên Bách Thiên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thiên, tên Bách Thiên thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Bách Thiên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bách Thiên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.