Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kiên Thiện

Kiên định · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.

堅善Kiên Thiện
KimHài hòa

Kiên Thiện — Kiên định · Lương thiện

  • Hành: Kim (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kiên Thiện

  • Tên đệm堅Kiên11 nétThổThanh ngang

    Kiên định — Bền chặt.

    Ý nghĩa chữ Kiên
  • Tên chính善Thiện12 nétKimThanh nặng

    Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.

    Ý nghĩa chữ Thiện

Tên Kiên Thiện hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
  • KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
  • ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kiên Thiện với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kiên Thiệnngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng95Rất tốt
Trần Kiên Thiệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Lê Kiên Thiệnngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng90Rất tốt
Phạm Kiên Thiệnnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng75Tốt
Hoàng Kiên Thiệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng95Rất tốt
Huỳnh Kiên Thiệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng95Rất tốt

Cùng viết không dấu “kien thien”

Tên đệm khác đi với Thiện

Tên khác có đệm Kiên

Tên phổ biến cùng hành Kim

Câu hỏi về tên Kiên Thiện

Tên Kiên Thiện có nghĩa là gì?

Kiên Thiện (堅 善): Kiên định · Lương thiện. Kiên nghĩa là kiên định, Thiện nghĩa là lương thiện.

Tên Kiên Thiện thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Thiện, tên Kiên Thiện thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.

Tên Kiên Thiện đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kiên Thiện có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.