Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Uy Thiện
Uy nghi · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.
Uy Thiện — Uy nghi · Lương thiện
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Uy Thiện
- Tên đệm威Uy9 nétThổThanh ngang
Uy nghi — Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.
Ý nghĩa chữ Uy - Tên chính善Thiện12 nétKimThanh nặng
Lương thiện — Thiện, lành, đối lại với chữ ác 惡.
Ý nghĩa chữ Thiện
Tên Uy Thiện hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Uy Thiện với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Uy Thiệnngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Trần Uy Thiệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 92Rất tốt |
| Lê Uy Thiệnngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 91Rất tốt |
| Phạm Uy Thiệnnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 80Tốt |
| Hoàng Uy Thiệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Huỳnh Uy Thiệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
Cùng viết không dấu “uy thien”
Tên đệm khác đi với Thiện
- An Thiện安善 · Bình an · Lương thiệnKim
- Cao Thiện高善 · Cao cả · Lương thiệnKim
- Diên Thiện延善 · Trường thọ · Lương thiệnKim
- Dương Thiện陽善 · Ánh dương · Lương thiệnKim
- Hiên Thiện軒善 · Hiên ngang · Lương thiệnKim
- Kiên Thiện堅善 · Kiên định · Lương thiệnKim
- Lân Thiện麟善 · Kỳ lân · Lương thiệnKim
- Lương Thiện良善 · Lương thiện · Lương thiệnKim
- Sơn Thiện山善 · Núi non · Lương thiệnKim
- Viên Thiện圓善 · Tròn đầy · Lương thiệnKim
- Bằng Thiện鵬善 · Chim bằng bay xa · Lương thiệnKim
- Bình Thiện平善 · Bình yên · Lương thiệnKim
Tên khác có đệm Uy
- Uy Bảo威寶 · Uy nghi · Quý báuKim
- Uy Chấn威振 · Uy nghi · Chấn hưngKim
- Uy Chiến威戰 · Uy nghi · Dũng cảm chiến đấuKim
- Uy Chính威正 · Uy nghi · Ngay thẳngKim
- Uy Lợi威利 · Uy nghi · Lợi íchKim
- Uy Lý威理 · Uy nghi · Lý lẽKim
- Uy Ngọc威玉 · Uy nghi · Ngọc quýKim
- Uy Nhuệ威銳 · Uy nghi · Nhanh nhạy, sắc bénKim
- Uy Quý威貴 · Uy nghi · Quý giáKim
- Uy Sĩ威士 · Uy nghi · Kẻ sĩKim
- Uy Tạo威造 · Uy nghi · Sáng tạoKim
- Uy Thắng威勝 · Uy nghi · Chiến thắngKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Uy Thiện
Tên Uy Thiện có nghĩa là gì?
Uy Thiện (威 善): Uy nghi · Lương thiện. Uy nghĩa là uy nghi, Thiện nghĩa là lương thiện.
Tên Uy Thiện thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thiện, tên Uy Thiện thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Uy Thiện đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Uy Thiện có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
