Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khai Lượng

Khai mở · Sáng sủa. Thường đặt cho bé trai.

開亮Khai Lượng
HỏaHài hòa

Khai Lượng — Khai mở · Sáng sủa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Khai Lượng

  • Tên đệm開Khai12 nétMộcThanh ngang

    Khai mở — Mở. Trái lại với chữ bế 閉.

    Ý nghĩa chữ Khai
  • Tên chính亮Lượng9 nétHỏaThanh nặng

    Sáng sủa — Sáng. Như lượng giám 亮鑑 sáng soi.

    Ý nghĩa chữ Lượng

Tên Khai Lượng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khai Lượng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khai Lượngngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng89Rất tốt
Trần Khai Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng78Tốt
Lê Khai Lượngngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng85Rất tốt
Phạm Khai Lượngnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng95Rất tốt
Hoàng Khai Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt
Huỳnh Khai Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng89Rất tốt

Cùng viết không dấu “khai luong”

Tên đệm khác đi với Lượng

Tên khác có đệm Khai

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khai Lượng

Tên Khai Lượng có nghĩa là gì?

Khai Lượng (開 亮): Khai mở · Sáng sủa. Khai nghĩa là khai mở, Lượng nghĩa là sáng sủa.

Tên Khai Lượng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lượng, tên Khai Lượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khai Lượng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khai Lượng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.