Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Khiêm Lượng
Khiêm nhường · Sáng sủa. Thường đặt cho bé trai.
Khiêm Lượng — Khiêm nhường · Sáng sủa
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Khiêm Lượng
- Tên đệm謙Khiêm17 nétMộcThanh ngang
Khiêm nhường — Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
Ý nghĩa chữ Khiêm - Tên chính亮Lượng9 nétHỏaThanh nặng
Sáng sủa — Sáng. Như lượng giám 亮鑑 sáng soi.
Ý nghĩa chữ Lượng
Tên Khiêm Lượng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Khiêm Lượng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Khiêm Lượngngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 74Tốt |
| Trần Khiêm Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 78Tốt |
| Lê Khiêm Lượngngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 82Tốt |
| Phạm Khiêm Lượngnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 74Tốt |
| Hoàng Khiêm Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 74Tốt |
| Huỳnh Khiêm Lượnghuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 74Tốt |
Cùng viết không dấu “khiem luong”
Tên đệm khác đi với Lượng
- Minh Lượng明亮 · Sáng tỏ · Sáng sủaHỏa
- Anh Lượng英亮 · Tinh anh, tài giỏi · Sáng sủaHỏa
- Cần Lượng勤亮 · Cần cù · Sáng sủaHỏa
- Duy Lượng維亮 · Giữ gìn, bền vững · Sáng sủaHỏa
- Đông Lượng東亮 · Phương Đông · Sáng sủaHỏa
- Gia Lượng嘉亮 · Tốt lành · Sáng sủaHỏa
- Hoan Lượng歡亮 · Vui vẻ · Sáng sủaHỏa
- Hoàn Lượng完亮 · Hoàn thiện, vẹn toàn · Sáng sủaHỏa
- Khai Lượng開亮 · Khai mở · Sáng sủaHỏa
- Khang Lượng康亮 · An khang · Sáng sủaHỏa
- Khoa Lượng科亮 · Khoa bảng · Sáng sủaHỏa
- Khôi Lượng魁亮 · Khôi ngô, đứng đầu · Sáng sủaHỏa
Tên khác có đệm Khiêm
- Khiêm Cảnh謙景 · Khiêm nhường · Cảnh sắcHỏa
- Khiêm Chí謙志 · Khiêm nhường · Ý chíHỏa
- Khiêm Chiếu謙照 · Khiêm nhường · Chiếu sángHỏa
- Khiêm Đại謙大 · Khiêm nhường · Lớn laoHỏa
- Khiêm Đạo謙道 · Khiêm nhường · Đạo lýHỏa
- Khiêm Đạt謙達 · Khiêm nhường · Thành đạtHỏa
- Khiêm Đắc謙得 · Khiêm nhường · Đạt đượcHỏa
- Khiêm Định謙定 · Khiêm nhường · Vững vàngHỏa
- Khiêm Đức謙德 · Khiêm nhường · Đức độHỏa
- Khiêm Hạc謙鶴 · Khiêm nhường · Chim hạcHỏa
- Khiêm Hách謙赫 · Khiêm nhường · Hiển háchHỏa
- Khiêm Hiển謙顯 · Khiêm nhường · Hiển đạtHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Khiêm Lượng
Tên Khiêm Lượng có nghĩa là gì?
Khiêm Lượng (謙 亮): Khiêm nhường · Sáng sủa. Khiêm nghĩa là khiêm nhường, Lượng nghĩa là sáng sủa.
Tên Khiêm Lượng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lượng, tên Khiêm Lượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Khiêm Lượng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Khiêm Lượng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
