Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khang Lượng

An khang · Sáng sủa. Thường đặt cho bé trai.

康亮Khang Lượng
HỏaHài hòa

Khang Lượng — An khang · Sáng sủa

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an

Từng chữ trong tên Khang Lượng

  • Tên đệm康Khang11 nétMộcThanh ngang

    An khang — Yên. Như khang kiện 康健 yên mạnh.

    Ý nghĩa chữ Khang
  • Tên chính亮Lượng9 nétHỏaThanh nặng

    Sáng sủa — Sáng. Như lượng giám 亮鑑 sáng soi.

    Ý nghĩa chữ Lượng

Tên Khang Lượng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khang Lượng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khang Lượngngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng80Tốt
Trần Khang Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt
Lê Khang Lượngngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng77Tốt
Phạm Khang Lượngnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng73Tốt
Hoàng Khang Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt
Huỳnh Khang Lượnghuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng80Tốt

Cùng viết không dấu “khang luong”

Tên đệm khác đi với Lượng

Tên khác có đệm Khang

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Khang Lượng

Tên Khang Lượng có nghĩa là gì?

Khang Lượng (康 亮): An khang · Sáng sủa. Khang nghĩa là an khang, Lượng nghĩa là sáng sủa.

Tên Khang Lượng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lượng, tên Khang Lượng thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Khang Lượng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Khang Lượng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.