Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trí Dũng
Trí tuệ · Dũng cảm. Thường đặt cho bé trai.
Trí Dũng — Trí tuệ · Dũng cảm
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngã (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Trí Dũng
- Tên đệm智Trí12 nétHỏaThanh sắc
Trí tuệ — Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.
Ý nghĩa chữ Trí - Tên chính勇Dũng9 nétThổThanh ngã
Dũng cảm — Mạnh. Như dũng sĩ 勇士, dũng phu 勇夫.
Ý nghĩa chữ Dũng
Tên Trí Dũng hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trí Dũng với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trí Dũngngã — sắc — ngã | ngã — sắc — ngã | 82Tốt |
| Trần Trí Dũnghuyền — sắc — ngã | huyền — sắc — ngã | 83Tốt |
| Lê Trí Dũngngang — sắc — ngã | ngang — sắc — ngã | 83Tốt |
| Phạm Trí Dũngnặng — sắc — ngã | nặng — sắc — ngã | 86Rất tốt |
| Hoàng Trí Dũnghuyền — sắc — ngã | huyền — sắc — ngã | 94Rất tốt |
| Huỳnh Trí Dũnghuyền — sắc — ngã | huyền — sắc — ngã | 94Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Dũng
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
- Hùng Dũng雄勇 · Hùng mạnh · Dũng cảmThổ
- Anh Dũng英勇 · Tinh anh, tài giỏi · Dũng cảmThổ
- Tiến Dũng進勇 · Tiến bộ · Dũng cảmThổ
- Bảo Dũng寶勇 · Quý báu · Dũng cảmThổ
- Hải Dũng海勇 · Biển cả · Dũng cảmThổ
- Phúc Dũng福勇 · Phúc lành · Dũng cảmThổ
- Ân Dũng恩勇 · Ân tình, ơn nghĩa · Dũng cảmThổ
- Chiêu Dũng昭勇 · Sáng tỏ · Dũng cảmThổ
- Đăng Dũng登勇 · Tiến lên, đăng khoa · Dũng cảmThổ
Tên khác có đệm Trí
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Trí An智安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Trí Cao智高 · Trí tuệ · Cao cảThổ
- Trí Diên智延 · Trí tuệ · Trường thọThổ
- Trí Dương智陽 · Trí tuệ · Ánh dươngThổ
- Trí Điền智田 · Trí tuệ · Ruộng đồngThổ
- Trí Hiên智軒 · Trí tuệ · Hiên ngangThổ
- Trí Kiên智堅 · Trí tuệ · Kiên địnhThổ
- Trí Lân智麟 · Trí tuệ · Kỳ lânThổ
- Trí Long智龍 · Trí tuệ · Rồng thiêngThổ
- Trí Lương智良 · Trí tuệ · Lương thiệnThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Trí Dũng
Tên Trí Dũng có nghĩa là gì?
Trí Dũng (智 勇): Trí tuệ · Dũng cảm. Trí nghĩa là trí tuệ, Dũng nghĩa là dũng cảm.
Tên Trí Dũng thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dũng, tên Trí Dũng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Trí Dũng đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trí Dũng có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
