Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Trí

Trí tuệ. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Trí.

智12 nét Khang Hy

Tên Trí

Trí tuệ.

  • Chữ Hán: 智
  • Ngũ hành: Hỏa (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh sắc · trắc
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 智 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.

Tên đệm hay đi cùng tên Trí

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Hỏa

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.