Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Bảo Dũng

Quý báu · Dũng cảm. Thường đặt cho bé trai.

寶勇Bảo Dũng
ThổTên phổ biếnHài hòa

Bảo Dũng — Quý báu · Dũng cảm

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: hỏi — ngã (cùng nhóm thanh)
  • Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng

Từng chữ trong tên Bảo Dũng

  • Tên đệm寶Bảo20 nétKimThanh hỏi

    Quý báu — Báu, phàm vật gì quý đều gọi là bảo cả.

    Ý nghĩa chữ Bảo
  • Tên chính勇Dũng9 nétThổThanh ngã

    Dũng cảm — Mạnh. Như dũng sĩ 勇士, dũng phu 勇夫.

    Ý nghĩa chữ Dũng

Tên Bảo Dũng hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Bảo Dũng với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Bảo Dũngngã — hỏi — ngãngã — hỏi — ngã80Tốt
Trần Bảo Dũnghuyền — hỏi — ngãhuyền — hỏi — ngã81Tốt
Lê Bảo Dũngngang — hỏi — ngãngang — hỏi — ngã78Tốt
Phạm Bảo Dũngnặng — hỏi — ngãnặng — hỏi — ngã69Khá
Hoàng Bảo Dũnghuyền — hỏi — ngãhuyền — hỏi — ngã92Rất tốt
Huỳnh Bảo Dũnghuyền — hỏi — ngãhuyền — hỏi — ngã92Rất tốt

Cùng viết không dấu “bao dung”

Tên đệm khác đi với Dũng

Tên khác có đệm Bảo

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Bảo Dũng

Tên Bảo Dũng có nghĩa là gì?

Bảo Dũng (寶 勇): Quý báu · Dũng cảm. Bảo nghĩa là quý báu, Dũng nghĩa là dũng cảm.

Tên Bảo Dũng thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dũng, tên Bảo Dũng thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Bảo Dũng đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Bảo Dũng có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.