Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trí Dương
Trí tuệ · Ánh dương. Thường đặt cho bé trai.
Trí Dương — Trí tuệ · Ánh dương
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thông minh
Từng chữ trong tên Trí Dương
- Tên đệm智Trí12 nétHỏaThanh sắc
Trí tuệ — Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.
Ý nghĩa chữ Trí - Tên chính陽Dương17 nétThổThanh ngang
Ánh dương — Phần dương, khí dương. Trái lại với chữ âm 陰. Xem lại chữ âm 陰.
Ý nghĩa chữ Dương
Tên Trí Dương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trí Dương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trí Dươngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Trần Trí Dươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 85Rất tốt |
| Lê Trí Dươngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 84Tốt |
| Phạm Trí Dươngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Trí Dươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 90Rất tốt |
| Huỳnh Trí Dươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 90Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Dương
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Tùng Dương松陽 · Cây tùng · Ánh dươngThổ
- Chí Dương志陽 · Ý chí · Ánh dươngThổ
- Chiếu Dương照陽 · Chiếu sáng · Ánh dươngThổ
- Đại Dương大陽 · Lớn lao · Ánh dươngThổ
- Đạo Dương道陽 · Đạo lý · Ánh dươngThổ
- Đắc Dương得陽 · Đạt được · Ánh dươngThổ
- Định Dương定陽 · Vững vàng · Ánh dươngThổ
- Đức Dương德陽 · Đức độ · Ánh dươngThổ
- Hạc Dương鶴陽 · Chim hạc · Ánh dươngThổ
- Hiển Dương顯陽 · Hiển đạt · Ánh dươngThổ
- Hiểu Dương曉陽 · Hiểu biết · Ánh dươngThổ
Tên khác có đệm Trí
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Trí Dũng智勇 · Trí tuệ · Dũng cảmThổ
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Trí An智安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Trí Cao智高 · Trí tuệ · Cao cảThổ
- Trí Diên智延 · Trí tuệ · Trường thọThổ
- Trí Điền智田 · Trí tuệ · Ruộng đồngThổ
- Trí Hiên智軒 · Trí tuệ · Hiên ngangThổ
- Trí Kiên智堅 · Trí tuệ · Kiên địnhThổ
- Trí Lân智麟 · Trí tuệ · Kỳ lânThổ
- Trí Long智龍 · Trí tuệ · Rồng thiêngThổ
- Trí Lương智良 · Trí tuệ · Lương thiệnThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Trí Dương
Tên Trí Dương có nghĩa là gì?
Trí Dương (智 陽): Trí tuệ · Ánh dương. Trí nghĩa là trí tuệ, Dương nghĩa là ánh dương.
Tên Trí Dương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Dương, tên Trí Dương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Trí Dương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trí Dương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
