Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trí Lương
Trí tuệ · Lương thiện. Thường đặt cho bé trai.
Trí Lương — Trí tuệ · Lương thiện
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thông minh, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trí Lương
- Tên đệm智Trí12 nétHỏaThanh sắc
Trí tuệ — Khôn, trái với chữ ngu 愚, hiểu thấu sự lý gọi là trí, nhiều mưu kế tài khéo cũng gọi là trí.
Ý nghĩa chữ Trí - Tên chính良Lương7 nétThổThanh ngang
Lương thiện — Lành, tính chất thuần tốt bền giữ không đổi gọi là lương. Như trung lương 忠良, hiền lương 賢良, v.v. Cái tâm thuật của người gọi là thiên lương 天良, tục gọi là lương tâm 良心. Tục gọi con nhà thanh bạch, không có tiếng tăm gì xấu là lương gia tử đệ 良家子弟 con em nhà lương thiện. Cô đầu nhà thổ giũ sổ về làm ăn lương thiện gọi là tòng lương 從良.
Ý nghĩa chữ Lương
Tên Trí Lương hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trí Lương với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trí Lươngngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Trần Trí Lươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 82Tốt |
| Lê Trí Lươngngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 81Tốt |
| Phạm Trí Lươngnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 88Rất tốt |
| Hoàng Trí Lươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 87Rất tốt |
| Huỳnh Trí Lươnghuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “tri luong”
Tên đệm khác đi với Lương
- Chí Lương志良 · Ý chí · Lương thiệnThổ
- Chiếu Lương照良 · Chiếu sáng · Lương thiệnThổ
- Đại Lương大良 · Lớn lao · Lương thiệnThổ
- Đạo Lương道良 · Đạo lý · Lương thiệnThổ
- Đắc Lương得良 · Đạt được · Lương thiệnThổ
- Định Lương定良 · Vững vàng · Lương thiệnThổ
- Đức Lương德良 · Đức độ · Lương thiệnThổ
- Hạc Lương鶴良 · Chim hạc · Lương thiệnThổ
- Hiển Lương顯良 · Hiển đạt · Lương thiệnThổ
- Hiểu Lương曉良 · Hiểu biết · Lương thiệnThổ
- Khánh Lương慶良 · Mừng vui · Lương thiệnThổ
- Lập Lương立良 · Tự lập · Lương thiệnThổ
Tên khác có đệm Trí
- Trí Nhân智仁 · Trí tuệ · Nhân áiKim
- Trí Dũng智勇 · Trí tuệ · Dũng cảmThổ
- Trí Đức智德 · Trí tuệ · Đức độHỏa
- Trí An智安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Trí Cao智高 · Trí tuệ · Cao cảThổ
- Trí Diên智延 · Trí tuệ · Trường thọThổ
- Trí Dương智陽 · Trí tuệ · Ánh dươngThổ
- Trí Điền智田 · Trí tuệ · Ruộng đồngThổ
- Trí Hiên智軒 · Trí tuệ · Hiên ngangThổ
- Trí Kiên智堅 · Trí tuệ · Kiên địnhThổ
- Trí Lân智麟 · Trí tuệ · Kỳ lânThổ
- Trí Long智龍 · Trí tuệ · Rồng thiêngThổ
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
- Bảo Kiên寶堅 · Quý báu · Kiên địnhThổ
- Bảo Long寶龍 · Quý báu · Rồng thiêngThổ
- Chính An正安 · Ngay thẳng · Bình anThổ
- Hoàng Dũng皇勇 · Huy hoàng · Dũng cảmThổ
Câu hỏi về tên Trí Lương
Tên Trí Lương có nghĩa là gì?
Trí Lương (智 良): Trí tuệ · Lương thiện. Trí nghĩa là trí tuệ, Lương nghĩa là lương thiện.
Tên Trí Lương thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lương, tên Trí Lương thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Trí Lương đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trí Lương có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
