Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Trọng Thành
Kính trọng · Thành công. Thường đặt cho bé trai.
Trọng Thành — Kính trọng · Thành công
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — huyền (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Trọng Thành
- Tên đệm重Trọng9 nétThổThanh nặng
Kính trọng — Nặng. Đem hai vật so sánh với nhau gọi là khinh trọng 輕重 nặng nhẹ. Dùng sức nhiều cũng gọi là trọng, vì thế nên tiếng to cũng gọi là trọng.
Ý nghĩa chữ Trọng - Tên chính成Thành7 nétKimThanh huyền
Thành công — Nên, thành tựu, phàm làm công việc gì đến lúc xong đều gọi là thành. Như làm nhà xong gọi là lạc thành 落成, làm quan về hưu gọi là hoạn thành 宦成, v.v.
Ý nghĩa chữ Thành
Tên Trọng Thành hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Trọng Thành với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Trọng Thànhngã — nặng — huyền | ngã — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Trần Trọng Thànhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 93Rất tốt |
| Lê Trọng Thànhngang — nặng — huyền | ngang — nặng — huyền | 90Rất tốt |
| Phạm Trọng Thànhnặng — nặng — huyền | nặng — nặng — huyền | 68Khá |
| Hoàng Trọng Thànhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
| Huỳnh Trọng Thànhhuyền — nặng — huyền | huyền — nặng — huyền | 85Rất tốt |
Cùng viết không dấu “trong thanh”
Tên đệm khác đi với Thành
- Kiến Thành建成 · Kiến tạo · Thành côngKim
- Chí Thành志成 · Ý chí · Thành côngKim
- Đức Thành德成 · Đức độ · Thành côngKim
- Tấn Thành晉成 · Tiến lên · Thành côngKim
- Tiến Thành進成 · Tiến bộ · Thành côngKim
- Minh Thành明成 · Sáng tỏ · Thành côngKim
- Trung Thành忠成 · Trung thành · Thành côngKim
- Hưởng Thành享成 · Hưởng phúc · Thành côngKim
- Hữu Thành友成 · Bạn hữu · Thành côngKim
- Nguyện Thành願成 · Ước nguyện · Thành côngKim
- Nhất Thành一成 · Đứng đầu · Thành côngKim
- Thạc Thành碩成 · Lớn lao · Thành côngKim
Tên khác có đệm Trọng
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Trọng Nghĩa重義 · Kính trọng · Nghĩa khíMộc
- Trọng Hiếu重孝 · Kính trọng · Hiếu thảoThủy
- Trọng Chân重真 · Kính trọng · Chân thậtKim
- Trọng Chinh重征 · Kính trọng · Chinh phụcKim
- Trọng Chung重鐘 · Kính trọng · Tiếng chuông ngânKim
- Trọng Chương重章 · Kính trọng · Văn chươngKim
- Trọng Công重公 · Kính trọng · Công chínhKim
- Trọng Cương重剛 · Kính trọng · Cứng cỏiKim
- Trọng Du重瑜 · Kính trọng · Ngọc đẹpKim
- Trọng Hàn重翰 · Kính trọng · Văn hàn, bút mựcKim
- Trọng Hiền重賢 · Kính trọng · Hiền tàiKim
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Trọng Nhân重仁 · Kính trọng · Nhân áiKim
- Việt Hoàng越皇 · Vượt lên · Huy hoàngKim
- Việt Vương越王 · Vượt lên · Vương giảKim
- Bá Hoàng伯皇 · Bậc đứng đầu · Huy hoàngKim
- Bá Vương伯王 · Bậc đứng đầu · Vương giảKim
- Hải Vương海王 · Biển cả · Vương giảKim
- Hưng Thịnh興盛 · Hưng thịnh · Thịnh vượngKim
- Phi Lợi飛利 · Bay cao · Lợi íchKim
- Phúc Nhân福仁 · Phúc lành · Nhân áiKim
- Bảo Cương寶剛 · Quý báu · Cứng cỏiKim
- Bảo Hoàng寶皇 · Quý báu · Huy hoàngKim
- Công Chính公正 · Công chính · Ngay thẳngKim
Câu hỏi về tên Trọng Thành
Tên Trọng Thành có nghĩa là gì?
Trọng Thành (重 成): Kính trọng · Thành công. Trọng nghĩa là kính trọng, Thành nghĩa là thành công.
Tên Trọng Thành thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thành, tên Trọng Thành thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Trọng Thành đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Trọng Thành có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
