Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lạc Tâm
An lạc, vui vẻ · Tấm lòng. Dùng được cho cả trai và gái.
Lạc Tâm — An lạc, vui vẻ · Tấm lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Lạc Tâm
- Tên đệm樂Lạc15 nétMộcThanh nặng
An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
Ý nghĩa chữ Lạc - Tên chính心Tâm4 nétHỏaThanh ngang
Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,
Ý nghĩa chữ Tâm
Tên Lạc Tâm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lạc Tâm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lạc Tâmngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 80Tốt |
| Trần Lạc Tâmhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 84Tốt |
| Lê Lạc Tâmngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 77Tốt |
| Phạm Lạc Tâmnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 77Tốt |
| Hoàng Lạc Tâmhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
| Huỳnh Lạc Tâmhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
Tên đệm khác đi với Tâm
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Thanh Tâm清心 · Trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Bách Tâm柏心 · Cây bách vững bền · Tấm lòngHỏa
- Bảng Tâm榜心 · Bảng vàng · Tấm lòngHỏa
- Cát Tâm吉心 · Tốt lành · Tấm lòngHỏa
- Cửu Tâm久心 · Lâu dài · Tấm lòngHỏa
- Diệp Tâm葉心 · Lá xanh · Tấm lòngHỏa
- Khả Tâm可心 · Đáng quý · Tấm lòngHỏa
- Khải Tâm凱心 · Khải hoàn · Tấm lòngHỏa
- Khắc Tâm克心 · Làm được việc · Tấm lòngHỏa
- Kiến Tâm建心 · Kiến tạo · Tấm lòngHỏa
Tên khác có đệm Lạc
- Lạc Ân樂恩 · An lạc, vui vẻ · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Lạc Chiêu樂昭 · An lạc, vui vẻ · Sáng tỏHỏa
- Lạc Di樂怡 · An lạc, vui vẻ · Vui hòaHỏa
- Lạc Đài樂臺 · An lạc, vui vẻ · Đài cácHỏa
- Lạc Đan樂丹 · An lạc, vui vẻ · Lòng sonHỏa
- Lạc Đăng樂登 · An lạc, vui vẻ · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Lạc Đôn樂敦 · An lạc, vui vẻ · Đôn hậuHỏa
- Lạc Đồng樂同 · An lạc, vui vẻ · Đồng lòngHỏa
- Lạc Hằng樂恆 · An lạc, vui vẻ · Bền lâuHỏa
- Lạc Hi樂熙 · An lạc, vui vẻ · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Lạc Hoài樂懷 · An lạc, vui vẻ · Hoài bãoHỏa
- Lạc Huân樂勳 · An lạc, vui vẻ · Công huânHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Lạc Tâm
Tên Lạc Tâm có nghĩa là gì?
Lạc Tâm (樂 心): An lạc, vui vẻ · Tấm lòng. Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ, Tâm nghĩa là tấm lòng.
Tên Lạc Tâm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tâm, tên Lạc Tâm thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Lạc Tâm đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Lạc Tâm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
