Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Bách Tâm
Cây bách vững bền · Tấm lòng. Thường đặt cho bé trai.
Bách Tâm — Cây bách vững bền · Tấm lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Bách Tâm
- Tên đệm柏Bách9 nétMộcThanh sắc
Cây bách vững bền — Biển bách 扁柏 cây biển bách. Một thứ cây to, dùng để đóng đồ.
Ý nghĩa chữ Bách - Tên chính心Tâm4 nétHỏaThanh ngang
Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,
Ý nghĩa chữ Tâm
Tên Bách Tâm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Bách Tâm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Bách Tâmngã — sắc — ngang | ngã — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Trần Bách Tâmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Lê Bách Tâmngang — sắc — ngang | ngang — sắc — ngang | 89Rất tốt |
| Phạm Bách Tâmnặng — sắc — ngang | nặng — sắc — ngang | 83Tốt |
| Hoàng Bách Tâmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
| Huỳnh Bách Tâmhuyền — sắc — ngang | huyền — sắc — ngang | 92Rất tốt |
Cùng viết không dấu “bach tam”
Tên đệm khác đi với Tâm
- Bảng Tâm榜心 · Bảng vàng · Tấm lòngHỏa
- Cát Tâm吉心 · Tốt lành · Tấm lòngHỏa
- Cửu Tâm久心 · Lâu dài · Tấm lòngHỏa
- Khải Tâm凱心 · Khải hoàn · Tấm lòngHỏa
- Khắc Tâm克心 · Làm được việc · Tấm lòngHỏa
- Kiến Tâm建心 · Kiến tạo · Tấm lòngHỏa
- Kiện Tâm健心 · Khỏe mạnh · Tấm lòngHỏa
- Kính Tâm敬心 · Kính trọng · Tấm lòngHỏa
- Kỷ Tâm紀心 · Kỷ cương · Tấm lòngHỏa
- Lạc Tâm樂心 · An lạc, vui vẻ · Tấm lòngHỏa
- Mậu Tâm茂心 · Tốt tươi · Tấm lòngHỏa
- Ngạn Tâm彥心 · Người tài đức · Tấm lòngHỏa
Tên khác có đệm Bách
- Bách Khoa柏科 · Cây bách vững bền · Khoa bảngMộc
- Bách Việt柏越 · Cây bách vững bền · Vượt lênThổ
- Bách Ân柏恩 · Cây bách vững bền · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Bách Chiêu柏昭 · Cây bách vững bền · Sáng tỏHỏa
- Bách Đăng柏登 · Cây bách vững bền · Tiến lên, đăng khoaHỏa
- Bách Đôn柏敦 · Cây bách vững bền · Đôn hậuHỏa
- Bách Đồng柏同 · Cây bách vững bền · Đồng lòngHỏa
- Bách Hi柏熙 · Cây bách vững bền · Sáng sủa, hưng thịnhHỏa
- Bách Hoài柏懷 · Cây bách vững bền · Hoài bãoHỏa
- Bách Huân柏勳 · Cây bách vững bền · Công huânHỏa
- Bách Huy柏輝 · Cây bách vững bền · Rực rỡHỏa
- Bách Luân柏倫 · Cây bách vững bền · Luân thườngHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Anh Đức英德 · Tinh anh, tài giỏi · Đức độHỏa
- Anh Tuấn英俊 · Tinh anh, tài giỏi · Tuấn túHỏa
- Duy Khánh維慶 · Giữ gìn, bền vững · Mừng vuiHỏa
- Gia Khánh嘉慶 · Tốt lành · Mừng vuiHỏa
- Hồng Đức紅德 · Sắc hồng · Đức độHỏa
- Quốc Huy國輝 · Đất nước · Rực rỡHỏa
- Quốc Thiên國天 · Đất nước · TrờiHỏa
- Quốc Trung國忠 · Đất nước · Trung thànhHỏa
- Long Đức龍德 · Rồng thiêng · Đức độHỏa
- Chí Minh志明 · Ý chí · Sáng tỏHỏa
- Chí Nam志南 · Ý chí · Phương NamHỏa
- Chí Trung志忠 · Ý chí · Trung thànhHỏa
Câu hỏi về tên Bách Tâm
Tên Bách Tâm có nghĩa là gì?
Bách Tâm (柏 心): Cây bách vững bền · Tấm lòng. Bách nghĩa là cây bách vững bền, Tâm nghĩa là tấm lòng.
Tên Bách Tâm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tâm, tên Bách Tâm thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Bách Tâm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé trai.
Làm sao biết tên Bách Tâm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
