Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Kính Tâm

Kính trọng · Tấm lòng. Thường đặt cho bé trai.

敬心Kính Tâm
HỏaCổ điển

Kính Tâm — Kính trọng · Tấm lòng

  • Hành: Hỏa (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Kính Tâm

  • Tên đệm敬Kính13 nétMộcThanh sắc

    Kính trọng — Cung kính ngoài dáng mặt không có vẻ cợt nhợt trễ nải gọi là cung 恭, trong lòng không một chút láo lếu gọi là kính 敬.

    Ý nghĩa chữ Kính
  • Tên chính心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm

Tên Kính Tâm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
  • ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Kính Tâm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Kính Tâmngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang88Rất tốt
Trần Kính Tâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang87Rất tốt
Lê Kính Tâmngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang85Rất tốt
Phạm Kính Tâmnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang84Tốt
Hoàng Kính Tâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang88Rất tốt
Huỳnh Kính Tâmhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Tâm

Tên khác có đệm Kính

Tên phổ biến cùng hành Hỏa

Câu hỏi về tên Kính Tâm

Tên Kính Tâm có nghĩa là gì?

Kính Tâm (敬 心): Kính trọng · Tấm lòng. Kính nghĩa là kính trọng, Tâm nghĩa là tấm lòng.

Tên Kính Tâm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Tâm, tên Kính Tâm thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.

Tên Kính Tâm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé trai.

Làm sao biết tên Kính Tâm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.