Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thảo Tâm
Cỏ thơm · Tấm lòng. Thường đặt cho bé gái.
Thảo Tâm — Cỏ thơm · Tấm lòng
- Hành: Hỏa (theo tên chính)
- Thanh điệu: hỏi — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thảo Tâm
- Tên đệm草Thảo12 nétMộcThanh hỏi
Cỏ thơm — Cỏ, chữ để gọi tóm các loài cỏ, đời xưa viết là 艸.
Ý nghĩa chữ Thảo - Tên chính心Tâm4 nétHỏaThanh ngang
Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,
Ý nghĩa chữ Tâm
Tên Thảo Tâm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Hợp — cùng hành
- ThổBé mệnh Thổ: Rất hợp — hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ
- KimBé mệnh Kim: Nên cân nhắc — Hỏa khắc Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thảo Tâm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thảo Tâmngã — hỏi — ngang | ngã — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Trần Thảo Tâmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 76Tốt |
| Lê Thảo Tâmngang — hỏi — ngang | ngang — hỏi — ngang | 93Rất tốt |
| Phạm Thảo Tâmnặng — hỏi — ngang | nặng — hỏi — ngang | 92Rất tốt |
| Hoàng Thảo Tâmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 78Tốt |
| Huỳnh Thảo Tâmhuyền — hỏi — ngang | huyền — hỏi — ngang | 78Tốt |
Tên đệm khác đi với Tâm
- Mỹ Tâm美心 · Xinh đẹp · Tấm lòngHỏa
- Băng Tâm冰心 · Băng tuyết trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Thanh Tâm清心 · Trong sạch · Tấm lòngHỏa
- Cát Tâm吉心 · Tốt lành · Tấm lòngHỏa
- Cửu Tâm久心 · Lâu dài · Tấm lòngHỏa
- Diệp Tâm葉心 · Lá xanh · Tấm lòngHỏa
- Khả Tâm可心 · Đáng quý · Tấm lòngHỏa
- Lạc Tâm樂心 · An lạc, vui vẻ · Tấm lòngHỏa
- Mộng Tâm夢心 · Giấc mộng đẹp · Tấm lòngHỏa
- Nhã Tâm雅心 · Nhã nhặn · Tấm lòngHỏa
- Tố Tâm素心 · Trong sáng · Tấm lòngHỏa
- Trúc Tâm竹心 · Cây trúc · Tấm lòngHỏa
Tên khác có đệm Thảo
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
- Thảo My草眉 · Cỏ thơm · Mày ngài thanh túThủy
- Thảo Chi草芝 · Cỏ thơm · Cỏ chi thơmMộc
- Thảo Kiều草嬌 · Cỏ thơm · Kiều diễmMộc
- Thảo Miên草綿 · Cỏ thơm · Mềm mại, bền lâuMộc
- Thảo Nguyên草元 · Cỏ thơm · Khởi đầuMộc
- Thảo Vi草薇 · Cỏ thơm · Hoa tường viMộc
- Thảo Hiền草賢 · Cỏ thơm · Hiền tàiKim
- Thảo Ly草璃 · Cỏ thơm · Lưu lyKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Thảo Ân草恩 · Cỏ thơm · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
Tên phổ biến cùng hành Hỏa
- Cát Hằng吉恆 · Tốt lành · Bền lâuHỏa
- Thảo Đan草丹 · Cỏ thơm · Lòng sonHỏa
- Trúc Đan竹丹 · Cây trúc · Lòng sonHỏa
- Bích Hằng碧恆 · Ngọc bích xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Phương Hằng芳恆 · Hương thơm · Bền lâuHỏa
- Thu Hằng秋恆 · Mùa thu · Bền lâuHỏa
- An Nhiên安然 · Bình an · Tự nhiênHỏa
- Bảo Hằng寶恆 · Quý báu · Bền lâuHỏa
- Hoàng Yến皇燕 · Huy hoàng · Chim yếnHỏa
- Như Ý如意 · Như ý · Ý nguyệnHỏa
- Thúy Hằng翠恆 · Xanh biếc · Bền lâuHỏa
- Minh Hằng明恆 · Sáng tỏ · Bền lâuHỏa
Câu hỏi về tên Thảo Tâm
Tên Thảo Tâm có nghĩa là gì?
Thảo Tâm (草 心): Cỏ thơm · Tấm lòng. Thảo nghĩa là cỏ thơm, Tâm nghĩa là tấm lòng.
Tên Thảo Tâm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Tâm, tên Thảo Tâm thuộc hành Hỏa. Hợp nhất với bé mệnh Thổ (hành Hỏa sinh Thổ) và mệnh Hỏa; bé mệnh Kim nên cân nhắc vì Hỏa khắc Kim.
Tên Thảo Tâm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thảo Tâm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
