Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lệ Nhi
Xinh đẹp · Con trẻ. Thường đặt cho bé gái.
Lệ Nhi — Xinh đẹp · Con trẻ
- Hành: Kim (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Lệ Nhi
- Tên đệm麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng
Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
Ý nghĩa chữ Lệ - Tên chính兒Nhi8 nétKimThanh ngang
Con trẻ — Trẻ con. Trẻ giai gọi là nhi 兒, trẻ gái gọi là anh 嬰.
Ý nghĩa chữ Nhi
Tên Lệ Nhi hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Nên cân nhắc — Kim khắc Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Hợp — cùng hành
- ThủyBé mệnh Thủy: Rất hợp — hành Kim sinh cho mệnh Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lệ Nhi với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lệ Nhingã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 82Tốt |
| Trần Lệ Nhihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 80Tốt |
| Lê Lệ Nhingang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 65Khá |
| Phạm Lệ Nhinặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 78Tốt |
| Hoàng Lệ Nhihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
| Huỳnh Lệ Nhihuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 82Tốt |
Cùng viết không dấu “le nhi”
Tên đệm khác đi với Nhi
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Nhi寶兒 · Quý báu · Con trẻKim
- Ngọc Nhi玉兒 · Ngọc quý · Con trẻKim
- An Nhi安兒 · Bình an · Con trẻKim
- Linh Nhi靈兒 · Linh lợi · Con trẻKim
- Uyên Nhi淵兒 · Uyên bác · Con trẻKim
- Thảo Nhi草兒 · Cỏ thơm · Con trẻKim
- Ái Nhi愛兒 · Yêu thương · Con trẻKim
- Khánh Nhi慶兒 · Mừng vui · Con trẻKim
Tên khác có đệm Lệ
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Quyên麗娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ An麗安 · Xinh đẹp · Bình anThổ
- Lệ Diên麗延 · Xinh đẹp · Trường thọThổ
- Lệ Dương麗陽 · Xinh đẹp · Ánh dươngThổ
- Lệ Nga麗娥 · Xinh đẹp · Người đẹpThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Lệ Viên麗圓 · Xinh đẹp · Tròn đầyThổ
- Lệ Yên麗嫣 · Xinh đẹp · Xinh đẹpThổ
- Lệ Anh麗英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Ca麗歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
Tên phổ biến cùng hành Kim
- Diễm Quỳnh艷瓊 · Tươi đẹp · Hoa quỳnhKim
- Dương Ngọc陽玉 · Ánh dương · Ngọc quýKim
- Uyển Nhi婉兒 · Uyển chuyển · Con trẻKim
- Diệu Hiền妙賢 · Tinh diệu · Hiền tàiKim
- Diệu Nhi妙兒 · Tinh diệu · Con trẻKim
- Hải Châu海珠 · Biển cả · Ngọc châuKim
- Hải Ly海璃 · Biển cả · Lưu lyKim
- Mẫn Nhi敏兒 · Nhanh nhạy · Con trẻKim
- Thanh Ngọc清玉 · Trong sạch · Ngọc quýKim
- Tuyết Ngân雪銀 · Tuyết trắng · Bạc quýKim
- Tuyết Nhi雪兒 · Tuyết trắng · Con trẻKim
- Bảo Châu寶珠 · Quý báu · Ngọc châuKim
Câu hỏi về tên Lệ Nhi
Tên Lệ Nhi có nghĩa là gì?
Lệ Nhi (麗 兒): Xinh đẹp · Con trẻ. Lệ nghĩa là xinh đẹp, Nhi nghĩa là con trẻ.
Tên Lệ Nhi thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhi, tên Lệ Nhi thuộc hành Kim. Hợp nhất với bé mệnh Thủy (hành Kim sinh Thủy) và mệnh Kim; bé mệnh Mộc nên cân nhắc vì Kim khắc Mộc.
Tên Lệ Nhi đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lệ Nhi có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
