Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Lệ Quyên
Xinh đẹp · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.
Lệ Quyên — Xinh đẹp · Xinh đẹp
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Lệ Quyên
- Tên đệm麗Lệ19 nétHỏaThanh nặng
Xinh đẹp — Đẹp. Như diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
Ý nghĩa chữ Lệ - Tên chính娟Quyên10 nétMộcThanh ngang
Xinh đẹp — Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người. Như quyên quyên 娟娟, thiền quyên 嬋娟, v.v.
Ý nghĩa chữ Quyên
Tên Lệ Quyên hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Lệ Quyên với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Lệ Quyênngã — nặng — ngang | ngã — nặng — ngang | 94Rất tốt |
| Trần Lệ Quyênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 92Rất tốt |
| Lê Lệ Quyênngang — nặng — ngang | ngang — nặng — ngang | 72Tốt |
| Phạm Lệ Quyênnặng — nặng — ngang | nặng — nặng — ngang | 82Tốt |
| Hoàng Lệ Quyênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 94Rất tốt |
| Huỳnh Lệ Quyênhuyền — nặng — ngang | huyền — nặng — ngang | 94Rất tốt |
Cùng viết không dấu “le quyen”
Tên đệm khác đi với Quyên
- Diệu Quyên妙娟 · Tinh diệu · Xinh đẹpMộc
- Điệp Quyên蝶娟 · Cánh bướm · Xinh đẹpMộc
- Hướng Quyên向娟 · Hướng thiện · Xinh đẹpMộc
- Hỷ Quyên喜娟 · Vui mừng · Xinh đẹpMộc
- Khiết Quyên潔娟 · Thanh khiết · Xinh đẹpMộc
- Mẫn Quyên敏娟 · Nhanh nhạy · Xinh đẹpMộc
- Mỹ Quyên美娟 · Xinh đẹp · Xinh đẹpMộc
- Nguyệt Quyên月娟 · Vầng trăng · Xinh đẹpMộc
- Phúc Quyên福娟 · Phúc lành · Xinh đẹpMộc
- Phụng Quyên鳳娟 · Chim phượng · Xinh đẹpMộc
- Phước Quyên福娟 · Phúc lành · Xinh đẹpMộc
- Thục Quyên淑娟 · Hiền thục · Xinh đẹpMộc
Tên khác có đệm Lệ
- Lệ Chi麗芝 · Xinh đẹp · Cỏ chi thơmMộc
- Lệ Băng麗冰 · Xinh đẹp · Băng tuyết trong sạchThủy
- Lệ Nhi麗兒 · Xinh đẹp · Con trẻKim
- Lệ An麗安 · Xinh đẹp · Bình anThổ
- Lệ Diên麗延 · Xinh đẹp · Trường thọThổ
- Lệ Dương麗陽 · Xinh đẹp · Ánh dươngThổ
- Lệ Nga麗娥 · Xinh đẹp · Người đẹpThổ
- Lệ Thùy麗垂 · Xinh đẹp · Dịu dàngThổ
- Lệ Viên麗圓 · Xinh đẹp · Tròn đầyThổ
- Lệ Yên麗嫣 · Xinh đẹp · Xinh đẹpThổ
- Lệ Anh麗英 · Xinh đẹp · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Lệ Ca麗歌 · Xinh đẹp · Lời caMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Lệ Quyên
Tên Lệ Quyên có nghĩa là gì?
Lệ Quyên (麗 娟): Xinh đẹp · Xinh đẹp. Lệ nghĩa là xinh đẹp, Quyên nghĩa là xinh đẹp.
Tên Lệ Quyên thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Quyên, tên Lệ Quyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Lệ Quyên đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Lệ Quyên có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
