Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Quyên, Quyền

Không dấu cùng viết là "quyen" nhưng 2 tên có chữ Hán và nghĩa khác nhau — đặt tên cần ghi đúng dấu.

娟10 nét Khang Hy

Tên Quyên

Xinh đẹp.

  • Chữ Hán: 娟
  • Ngũ hành: Mộc (theo nghĩa)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh ngang · bằng
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 娟 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người. Như quyên quyên 娟娟, thiền quyên 嬋娟, v.v.

Tên đệm hay đi cùng tên Quyên

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

權22 nét Khang Hy

Tên Quyền

Quyền uy.

  • Chữ Hán: 權
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh huyền · bằng
  • Thường đặt cho bé trai

Nghĩa chữ 權 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Quả cân.
  2. Cân lường.
  3. Quyền biến 權變. Trái đạo thường mà phải lẽ gọi là quyền 權, đối với chữ kinh 經.
  4. Quyền bính, quyền hạn, quyền thế.

Tên đệm hay đi cùng tên Quyền

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.