Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Khiết Quyên

Thanh khiết · Xinh đẹp. Thường đặt cho bé gái.

潔娟Khiết Quyên
MộcHài hòa

Khiết Quyên — Thanh khiết · Xinh đẹp

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: sắc — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Khiết Quyên

  • Tên đệm潔Khiết16 nétThủyThanh sắc

    Thanh khiết — Thanh khiết.

    Ý nghĩa chữ Khiết
  • Tên chính娟Quyên10 nétMộcThanh ngang

    Xinh đẹp — Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người. Như quyên quyên 娟娟, thiền quyên 嬋娟, v.v.

    Ý nghĩa chữ Quyên

Tên Khiết Quyên hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Khiết Quyên với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Khiết Quyênngã — sắc — ngangngã — sắc — ngang67Khá
Trần Khiết Quyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang70Tốt
Lê Khiết Quyênngang — sắc — ngangngang — sắc — ngang84Tốt
Phạm Khiết Quyênnặng — sắc — ngangnặng — sắc — ngang88Rất tốt
Hoàng Khiết Quyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá
Huỳnh Khiết Quyênhuyền — sắc — nganghuyền — sắc — ngang67Khá

Tên đệm khác đi với Quyên

Tên khác có đệm Khiết

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Khiết Quyên

Tên Khiết Quyên có nghĩa là gì?

Khiết Quyên (潔 娟): Thanh khiết · Xinh đẹp. Khiết nghĩa là thanh khiết, Quyên nghĩa là xinh đẹp.

Tên Khiết Quyên thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Quyên, tên Khiết Quyên thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Khiết Quyên đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Khiết Quyên có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.