Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Điệp Mai

Cánh bướm · Hoa mai. Thường đặt cho bé gái.

蝶梅Điệp Mai
MộcHài hòa

Điệp Mai — Cánh bướm · Hoa mai

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: nặng — ngang (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Điệp Mai

  • Tên đệm蝶Điệp15 nétThủyThanh nặng

    Cánh bướm — Con bướm.

    Ý nghĩa chữ Điệp
  • Tên chính梅Mai11 nétMộcThanh ngang

    Hoa mai — Cây mơ, đầu xuân đã nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai 綠萼梅, nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng. Kinh Thư có câu nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai 若作和羹,爾惟鹽梅 bằng nấu canh ăn, bui dùng muối mơ. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調梅 hay hòa mai 和梅 là bởi ý đó. Kinh Thi có thơ phiếu mai 摽梅 nói sự trai gái lấy nhau cập thời, nay gọi con gái sắp đi lấy ch

    Ý nghĩa chữ Mai

Tên Điệp Mai hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Điệp Mai với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Điệp Maingã — nặng — ngangngã — nặng — ngang76Tốt
Trần Điệp Maihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang74Tốt
Lê Điệp Maingang — nặng — ngangngang — nặng — ngang69Khá
Phạm Điệp Mainặng — nặng — ngangnặng — nặng — ngang78Tốt
Hoàng Điệp Maihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt
Huỳnh Điệp Maihuyền — nặng — nganghuyền — nặng — ngang76Tốt

Cùng viết không dấu “diep mai”

Tên đệm khác đi với Mai

Tên khác có đệm Điệp

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Điệp Mai

Tên Điệp Mai có nghĩa là gì?

Điệp Mai (蝶 梅): Cánh bướm · Hoa mai. Điệp nghĩa là cánh bướm, Mai nghĩa là hoa mai.

Tên Điệp Mai thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Mai, tên Điệp Mai thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Điệp Mai đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Điệp Mai có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.