淑12 nét Khang Hy
Tên Thục
Hiền thục.
- Chữ Hán: 淑
- Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 淑 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Trong trẻo, hiền lành.
- Tiếng dùng để khen con gái. Như hiền thục 賢淑, trinh thục 貞淑 đều là tiếng khen con gái có đức trinh tiết u nhàn. Lệ nhà Thanh chồng làm quan tới tam phẩm thì vợ được phong là thục nhân 淑人.
Tên đệm hay đi cùng tên Thục
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
