Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Thục

Hiền thục. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Thục.

淑12 nét Khang Hy

Tên Thục

Hiền thục.

  • Chữ Hán: 淑
  • Ngũ hành: Thủy (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 淑 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Trong trẻo, hiền lành.
  2. Tiếng dùng để khen con gái. Như hiền thục 賢淑, trinh thục 貞淑 đều là tiếng khen con gái có đức trinh tiết u nhàn. Lệ nhà Thanh chồng làm quan tới tam phẩm thì vợ được phong là thục nhân 淑人.

Tên đệm hay đi cùng tên Thục

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Thủy

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.