Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Nguyện
Trời · Ước nguyện. Dùng được cho cả trai và gái.
Thiên Nguyện — Trời · Ước nguyện
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Bình an, Thịnh vượng
Từng chữ trong tên Thiên Nguyện
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính願Nguyện19 nétThổThanh nặng
Ước nguyện — Muốn. Lòng mong cầu gọi là tâm nguyện 心願. Đem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là thỉnh nguyện 請願.
Ý nghĩa chữ Nguyện
Tên Thiên Nguyện hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Nguyện với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Nguyệnngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Trần Thiên Nguyệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 84Tốt |
| Lê Thiên Nguyệnngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 78Tốt |
| Phạm Thiên Nguyệnnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 88Rất tốt |
| Hoàng Thiên Nguyệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
| Huỳnh Thiên Nguyệnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 95Rất tốt |
Cùng viết không dấu “thien nguyen”
Tên đệm khác đi với Nguyện
- Ân Nguyện恩願 · Ân tình, ơn nghĩa · Ước nguyệnThổ
- Chiêu Nguyện昭願 · Sáng tỏ · Ước nguyệnThổ
- Di Nguyện怡願 · Vui hòa · Ước nguyệnThổ
- Đan Nguyện丹願 · Lòng son · Ước nguyệnThổ
- Đăng Nguyện登願 · Tiến lên, đăng khoa · Ước nguyệnThổ
- Đình Nguyện庭願 · Nề nếp gia đình · Ước nguyệnThổ
- Đôn Nguyện敦願 · Đôn hậu · Ước nguyệnThổ
- Đồng Nguyện同願 · Đồng lòng · Ước nguyệnThổ
- Hi Nguyện熙願 · Sáng sủa, hưng thịnh · Ước nguyệnThổ
- Hoài Nguyện懷願 · Hoài bão · Ước nguyệnThổ
- Huân Nguyện勳願 · Công huân · Ước nguyệnThổ
- Huy Nguyện輝願 · Rực rỡ · Ước nguyệnThổ
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Long天龍 · Trời · Rồng thiêngThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Bắc天北 · Trời · Phương BắcThủy
- Thiên Phúc天福 · Trời · Phúc lànhThủy
- Thiên Ân天恩 · Trời · Ân tình, ơn nghĩaHỏa
- Thiên Bảo天寶 · Trời · Quý báuKim
- Thiên Bình天平 · Trời · Bình yênThủy
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Thanh天清 · Trời · Trong sạchThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Vương天王 · Trời · Vương giảKim
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Chí Kiên志堅 · Ý chí · Kiên địnhThổ
- Đình Dũng庭勇 · Nề nếp gia đình · Dũng cảmThổ
- Hoài Viễn懷遠 · Hoài bão · Xa rộngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Minh Viễn明遠 · Sáng tỏ · Xa rộngThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Trung Dũng忠勇 · Trung thành · Dũng cảmThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Bảo Dương寶陽 · Quý báu · Ánh dươngThổ
Câu hỏi về tên Thiên Nguyện
Tên Thiên Nguyện có nghĩa là gì?
Thiên Nguyện (天 願): Trời · Ước nguyện. Thiên nghĩa là trời, Nguyện nghĩa là ước nguyện.
Tên Thiên Nguyện thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nguyện, tên Thiên Nguyện thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Thiên Nguyện đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Thiên Nguyện có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
