Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Nguyện

Lòng son · Ước nguyện. Thường đặt cho bé gái.

丹願Đan Nguyện
ThổHài hòa

Đan Nguyện — Lòng son · Ước nguyện

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Đan Nguyện

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính願Nguyện19 nétThổThanh nặng

    Ước nguyện — Muốn. Lòng mong cầu gọi là tâm nguyện 心願. Đem cái quyền lợi mình muốn được hưởng mà yêu cầu pháp luật định cho gọi là thỉnh nguyện 請願.

    Ý nghĩa chữ Nguyện

Tên Đan Nguyện hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Nguyện với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Nguyệnngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng95Rất tốt
Trần Đan Nguyệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Lê Đan Nguyệnngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng78Tốt
Phạm Đan Nguyệnnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng88Rất tốt
Hoàng Đan Nguyệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng95Rất tốt
Huỳnh Đan Nguyệnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng95Rất tốt

Cùng viết không dấu “dan nguyen”

Tên đệm khác đi với Nguyện

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đan Nguyện

Tên Đan Nguyện có nghĩa là gì?

Đan Nguyện (丹 願): Lòng son · Ước nguyện. Đan nghĩa là lòng son, Nguyện nghĩa là ước nguyện.

Tên Đan Nguyện thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nguyện, tên Đan Nguyện thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đan Nguyện đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Nguyện có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.