Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đan Cát
Lòng son · Tốt lành. Thường đặt cho bé gái.
Đan Cát — Lòng son · Tốt lành
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Đan Cát
- Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan - Tên chính吉Cát6 nétMộcThanh sắc
Tốt lành — Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát, đối lại với chữ hung 凶.
Ý nghĩa chữ Cát
Tên Đan Cát hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đan Cát với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đan Cátngã — ngang — sắc | ngã — ngang — sắc | 76Tốt |
| Trần Đan Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 73Tốt |
| Lê Đan Cátngang — ngang — sắc | ngang — ngang — sắc | 75Tốt |
| Phạm Đan Cátnặng — ngang — sắc | nặng — ngang — sắc | 85Rất tốt |
| Hoàng Đan Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
| Huỳnh Đan Cáthuyền — ngang — sắc | huyền — ngang — sắc | 76Tốt |
Tên đệm khác đi với Cát
- Băng Cát冰吉 · Băng tuyết trong sạch · Tốt lànhMộc
- Bình Cát平吉 · Bình yên · Tốt lànhMộc
- Doanh Cát瀛吉 · Biển lớn · Tốt lànhMộc
- Giang Cát江吉 · Sông lớn · Tốt lànhMộc
- Hà Cát河吉 · Dòng sông · Tốt lànhMộc
- Hàm Cát涵吉 · Bao dung · Tốt lànhMộc
- Hòa Cát和吉 · Hòa thuận · Tốt lànhMộc
- Hồ Cát湖吉 · Hồ nước · Tốt lànhMộc
- Huyền Cát玄吉 · Huyền diệu · Tốt lànhMộc
- Hy Cát希吉 · Hy vọng · Tốt lànhMộc
- Linh Cát靈吉 · Linh lợi · Tốt lànhMộc
- Phi Cát飛吉 · Bay cao · Tốt lànhMộc
Tên khác có đệm Đan
- Đan Bích丹碧 · Lòng son · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Đan Diễm丹艷 · Lòng son · Tươi đẹpThổ
- Đan Hảo丹好 · Lòng son · Tốt đẹpThổ
- Đan Nguyện丹願 · Lòng son · Ước nguyệnThổ
- Đan Nhạn丹雁 · Lòng son · Chim nhạnThổ
- Đan Uyển丹婉 · Lòng son · Uyển chuyểnThổ
- Đan Cúc丹菊 · Lòng son · Hoa cúcMộc
- Đan Diệp丹葉 · Lòng son · Lá xanhMộc
- Đan Dĩnh丹穎 · Lòng son · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Đan Huệ丹蕙 · Lòng son · Hoa huệ thơmMộc
- Đan Khả丹可 · Lòng son · Đáng quýMộc
- Đan Lạc丹樂 · Lòng son · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Đan Cát
Tên Đan Cát có nghĩa là gì?
Đan Cát (丹 吉): Lòng son · Tốt lành. Đan nghĩa là lòng son, Cát nghĩa là tốt lành.
Tên Đan Cát thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Cát, tên Đan Cát thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Đan Cát đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đan Cát có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
