Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Huệ

Lòng son · Hoa huệ thơm. Thường đặt cho bé gái.

丹蕙Đan Huệ
MộcCổ điển

Đan Huệ — Lòng son · Hoa huệ thơm

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đan Huệ

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính蕙Huệ18 nétMộcThanh nặng

    Hoa huệ thơm — Cây hoa huệ.

    Ý nghĩa chữ Huệ

Tên Đan Huệ hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Huệ với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Huệngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng73Tốt
Trần Đan Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng71Tốt
Lê Đan Huệngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng74Tốt
Phạm Đan Huệnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng82Tốt
Hoàng Đan Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt
Huỳnh Đan Huệhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng73Tốt

Tên đệm khác đi với Huệ

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đan Huệ

Tên Đan Huệ có nghĩa là gì?

Đan Huệ (丹 蕙): Lòng son · Hoa huệ thơm. Đan nghĩa là lòng son, Huệ nghĩa là hoa huệ thơm.

Tên Đan Huệ thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Huệ, tên Đan Huệ thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đan Huệ đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Huệ có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.