Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Uyển

Lòng son · Uyển chuyển. Thường đặt cho bé gái.

丹婉Đan Uyển
ThổHài hòa

Đan Uyển — Lòng son · Uyển chuyển

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Đan Uyển

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính婉Uyển11 nétThổThanh hỏi

    Uyển chuyển — Nhún thuận.

    Ý nghĩa chữ Uyển

Tên Đan Uyển hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Uyển với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Uyểnngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi92Rất tốt
Trần Đan Uyểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi83Tốt
Lê Đan Uyểnngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi76Tốt
Phạm Đan Uyểnnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi91Rất tốt
Hoàng Đan Uyểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi92Rất tốt
Huỳnh Đan Uyểnhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi92Rất tốt

Cùng viết không dấu “dan uyen”

Tên đệm khác đi với Uyển

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đan Uyển

Tên Đan Uyển có nghĩa là gì?

Đan Uyển (丹 婉): Lòng son · Uyển chuyển. Đan nghĩa là lòng son, Uyển nghĩa là uyển chuyển.

Tên Đan Uyển thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Uyển, tên Đan Uyển thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đan Uyển đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Uyển có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.