Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Lạc

Lòng son · An lạc, vui vẻ. Thường đặt cho bé gái.

丹樂Đan Lạc
MộcHài hòa

Đan Lạc — Lòng son · An lạc, vui vẻ

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Đan Lạc

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc

Tên Đan Lạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Lạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Lạcngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng88Rất tốt
Trần Đan Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Đan Lạcngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng71Tốt
Phạm Đan Lạcnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng85Rất tốt
Hoàng Đan Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Huỳnh Đan Lạchuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt

Tên đệm khác đi với Lạc

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đan Lạc

Tên Đan Lạc có nghĩa là gì?

Đan Lạc (丹 樂): Lòng son · An lạc, vui vẻ. Đan nghĩa là lòng son, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.

Tên Đan Lạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lạc, tên Đan Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đan Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Lạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.