Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Diệp

Lòng son · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

丹葉Đan Diệp
MộcHiện đại

Đan Diệp — Lòng son · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Đan Diệp

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Đan Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Diệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng88Rất tốt
Trần Đan Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Đan Diệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng71Tốt
Phạm Đan Diệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng85Rất tốt
Hoàng Đan Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Huỳnh Đan Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt

Cùng viết không dấu “dan diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đan Diệp

Tên Đan Diệp có nghĩa là gì?

Đan Diệp (丹 葉): Lòng son · Lá xanh. Đan nghĩa là lòng son, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Đan Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Đan Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đan Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.