Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đan Khả

Lòng son · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.

丹可Đan Khả
MộcHiện đại

Đan Khả — Lòng son · Đáng quý

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Đan Khả

  • Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang

    Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.

    Ý nghĩa chữ Đan
  • Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi

    Đáng quý — Ưng cho.

    Ý nghĩa chữ Khả

Tên Đan Khả hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đan Khả với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đan Khảngã — ngang — hỏingã — ngang — hỏi88Rất tốt
Trần Đan Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi81Tốt
Lê Đan Khảngang — ngang — hỏingang — ngang — hỏi77Tốt
Phạm Đan Khảnặng — ngang — hỏinặng — ngang — hỏi81Tốt
Hoàng Đan Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi88Rất tốt
Huỳnh Đan Khảhuyền — ngang — hỏihuyền — ngang — hỏi88Rất tốt

Cùng viết không dấu “dan kha”

Tên đệm khác đi với Khả

Tên khác có đệm Đan

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đan Khả

Tên Đan Khả có nghĩa là gì?

Đan Khả (丹 可): Lòng son · Đáng quý. Đan nghĩa là lòng son, Khả nghĩa là đáng quý.

Tên Đan Khả thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khả, tên Đan Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đan Khả đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đan Khả có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.