Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đan Diễm
Lòng son · Tươi đẹp. Thường đặt cho bé gái.
Đan Diễm — Lòng son · Tươi đẹp
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Đan Diễm
- Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan - Tên chính艷Diễm24 nétThổThanh ngã
Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.
Ý nghĩa chữ Diễm
Tên Đan Diễm hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đan Diễm với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đan Diễmngã — ngang — ngã | ngã — ngang — ngã | 79Tốt |
| Trần Đan Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 71Tốt |
| Lê Đan Diễmngang — ngang — ngã | ngang — ngang — ngã | 71Tốt |
| Phạm Đan Diễmnặng — ngang — ngã | nặng — ngang — ngã | 88Rất tốt |
| Hoàng Đan Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
| Huỳnh Đan Diễmhuyền — ngang — ngã | huyền — ngang — ngã | 79Tốt |
Tên đệm khác đi với Diễm
- Hồng Diễm紅艷 · Sắc hồng · Tươi đẹpThổ
- Kiều Diễm嬌艷 · Kiều diễm · Tươi đẹpThổ
- Ngọc Diễm玉艷 · Ngọc quý · Tươi đẹpThổ
- Thúy Diễm翠艷 · Xanh biếc · Tươi đẹpThổ
- Ân Diễm恩艷 · Ân tình, ơn nghĩa · Tươi đẹpThổ
- Chiêu Diễm昭艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
- Di Diễm怡艷 · Vui hòa · Tươi đẹpThổ
- Đồng Diễm同艷 · Đồng lòng · Tươi đẹpThổ
- Hi Diễm熙艷 · Sáng sủa, hưng thịnh · Tươi đẹpThổ
- Hoài Diễm懷艷 · Hoài bão · Tươi đẹpThổ
- Minh Diễm明艷 · Sáng tỏ · Tươi đẹpThổ
- Ninh Diễm寧艷 · Yên ổn · Tươi đẹpThổ
Tên khác có đệm Đan
- Đan Bích丹碧 · Lòng son · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Đan Hảo丹好 · Lòng son · Tốt đẹpThổ
- Đan Nguyện丹願 · Lòng son · Ước nguyệnThổ
- Đan Nhạn丹雁 · Lòng son · Chim nhạnThổ
- Đan Uyển丹婉 · Lòng son · Uyển chuyểnThổ
- Đan Cát丹吉 · Lòng son · Tốt lànhMộc
- Đan Cúc丹菊 · Lòng son · Hoa cúcMộc
- Đan Diệp丹葉 · Lòng son · Lá xanhMộc
- Đan Dĩnh丹穎 · Lòng son · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Đan Huệ丹蕙 · Lòng son · Hoa huệ thơmMộc
- Đan Khả丹可 · Lòng son · Đáng quýMộc
- Đan Lạc丹樂 · Lòng son · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Đan Diễm
Tên Đan Diễm có nghĩa là gì?
Đan Diễm (丹 艷): Lòng son · Tươi đẹp. Đan nghĩa là lòng son, Diễm nghĩa là tươi đẹp.
Tên Đan Diễm thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Diễm, tên Đan Diễm thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đan Diễm đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đan Diễm có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
