Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đan Nhạn
Lòng son · Chim nhạn. Thường đặt cho bé gái.
Đan Nhạn — Lòng son · Chim nhạn
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Dịu dàng
Từng chữ trong tên Đan Nhạn
- Tên đệm丹Đan4 nétHỏaThanh ngang
Lòng son — Đan sa, tức là chu sa đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan 丹. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh 丹青, nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên 丹鉛, đan hoàng 丹黄, v.v.
Ý nghĩa chữ Đan - Tên chính雁Nhạn12 nétThổThanh nặng
Chim nhạn — Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Có khi viết là nhạn 雁. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi 阮廌. Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên 故國心歸落雁邊 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa.
Ý nghĩa chữ Nhạn
Tên Đan Nhạn hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đan Nhạn với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đan Nhạnngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 84Tốt |
| Trần Đan Nhạnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 79Tốt |
| Lê Đan Nhạnngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 79Tốt |
| Phạm Đan Nhạnnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 90Rất tốt |
| Hoàng Đan Nhạnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 84Tốt |
| Huỳnh Đan Nhạnhuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 84Tốt |
Cùng viết không dấu “dan nhan”
Tên đệm khác đi với Nhạn
- Ân Nhạn恩雁 · Ân tình, ơn nghĩa · Chim nhạnThổ
- Chiêu Nhạn昭雁 · Sáng tỏ · Chim nhạnThổ
- Di Nhạn怡雁 · Vui hòa · Chim nhạnThổ
- Đồng Nhạn同雁 · Đồng lòng · Chim nhạnThổ
- Hi Nhạn熙雁 · Sáng sủa, hưng thịnh · Chim nhạnThổ
- Hoài Nhạn懷雁 · Hoài bão · Chim nhạnThổ
- Minh Nhạn明雁 · Sáng tỏ · Chim nhạnThổ
- Ninh Nhạn寧雁 · Yên ổn · Chim nhạnThổ
- Tâm Nhạn心雁 · Tấm lòng · Chim nhạnThổ
- Thiên Nhạn天雁 · Trời · Chim nhạnThổ
- Tình Nhạn情雁 · Tình cảm · Chim nhạnThổ
- Xuân Nhạn春雁 · Mùa xuân · Chim nhạnThổ
Tên khác có đệm Đan
- Đan Bích丹碧 · Lòng son · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Đan Diễm丹艷 · Lòng son · Tươi đẹpThổ
- Đan Hảo丹好 · Lòng son · Tốt đẹpThổ
- Đan Nguyện丹願 · Lòng son · Ước nguyệnThổ
- Đan Uyển丹婉 · Lòng son · Uyển chuyểnThổ
- Đan Cát丹吉 · Lòng son · Tốt lànhMộc
- Đan Cúc丹菊 · Lòng son · Hoa cúcMộc
- Đan Diệp丹葉 · Lòng son · Lá xanhMộc
- Đan Dĩnh丹穎 · Lòng son · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Đan Huệ丹蕙 · Lòng son · Hoa huệ thơmMộc
- Đan Khả丹可 · Lòng son · Đáng quýMộc
- Đan Lạc丹樂 · Lòng son · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Đan Nhạn
Tên Đan Nhạn có nghĩa là gì?
Đan Nhạn (丹 雁): Lòng son · Chim nhạn. Đan nghĩa là lòng son, Nhạn nghĩa là chim nhạn.
Tên Đan Nhạn thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Nhạn, tên Đan Nhạn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Đan Nhạn đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Đan Nhạn có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
