Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tình Nhạn

Tình cảm · Chim nhạn. Thường đặt cho bé gái.

情雁Tình Nhạn
ThổCổ điển

Tình Nhạn — Tình cảm · Chim nhạn

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tình Nhạn

  • Tên đệm情Tình12 nétHỏaThanh huyền

    Tình cảm — Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.

    Ý nghĩa chữ Tình
  • Tên chính雁Nhạn12 nétThổThanh nặng

    Chim nhạn — Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Có khi viết là nhạn 雁. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi 阮廌. Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên 故國心歸落雁邊 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa.

    Ý nghĩa chữ Nhạn

Tên Tình Nhạn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tình Nhạn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tình Nhạnngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng83Tốt
Trần Tình Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng72Tốt
Lê Tình Nhạnngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng87Rất tốt
Phạm Tình Nhạnnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng97Rất tốt
Hoàng Tình Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Huỳnh Tình Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “tinh nhan”

Tên đệm khác đi với Nhạn

Tên khác có đệm Tình

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tình Nhạn

Tên Tình Nhạn có nghĩa là gì?

Tình Nhạn (情 雁): Tình cảm · Chim nhạn. Tình nghĩa là tình cảm, Nhạn nghĩa là chim nhạn.

Tên Tình Nhạn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhạn, tên Tình Nhạn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tình Nhạn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tình Nhạn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.