Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tình Hảo

Tình cảm · Tốt đẹp. Thường đặt cho bé gái.

情好Tình Hảo
ThổHài hòa

Tình Hảo — Tình cảm · Tốt đẹp

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tình Hảo

  • Tên đệm情Tình12 nétHỏaThanh huyền

    Tình cảm — Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.

    Ý nghĩa chữ Tình
  • Tên chính好Hảo6 nétThổThanh hỏi

    Tốt đẹp — Tốt, hay.

    Ý nghĩa chữ Hảo

Tên Tình Hảo hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tình Hảo với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tình Hảongã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi85Rất tốt
Trần Tình Hảohuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi75Tốt
Lê Tình Hảongang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi90Rất tốt
Phạm Tình Hảonặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi93Rất tốt
Hoàng Tình Hảohuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi85Rất tốt
Huỳnh Tình Hảohuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi85Rất tốt

Cùng viết không dấu “tinh hao”

Tên đệm khác đi với Hảo

Tên khác có đệm Tình

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tình Hảo

Tên Tình Hảo có nghĩa là gì?

Tình Hảo (情 好): Tình cảm · Tốt đẹp. Tình nghĩa là tình cảm, Hảo nghĩa là tốt đẹp.

Tên Tình Hảo thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Hảo, tên Tình Hảo thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tình Hảo đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tình Hảo có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.