Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tình Khả

Tình cảm · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.

情可Tình Khả
MộcHiện đại

Tình Khả — Tình cảm · Đáng quý

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tình Khả

  • Tên đệm情Tình12 nétHỏaThanh huyền

    Tình cảm — Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.

    Ý nghĩa chữ Tình
  • Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi

    Đáng quý — Ưng cho.

    Ý nghĩa chữ Khả

Tên Tình Khả hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tình Khả với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tình Khảngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi87Rất tốt
Trần Tình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi82Tốt
Lê Tình Khảngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi88Rất tốt
Phạm Tình Khảnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi87Rất tốt
Hoàng Tình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi87Rất tốt
Huỳnh Tình Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi87Rất tốt

Cùng viết không dấu “tinh kha”

Tên đệm khác đi với Khả

Tên khác có đệm Tình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tình Khả

Tên Tình Khả có nghĩa là gì?

Tình Khả (情 可): Tình cảm · Đáng quý. Tình nghĩa là tình cảm, Khả nghĩa là đáng quý.

Tên Tình Khả thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khả, tên Tình Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tình Khả đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tình Khả có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.