Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tình Diệp

Tình cảm · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

情葉Tình Diệp
MộcHiện đại

Tình Diệp — Tình cảm · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tình Diệp

  • Tên đệm情Tình12 nétHỏaThanh huyền

    Tình cảm — Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.

    Ý nghĩa chữ Tình
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Tình Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tình Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tình Diệpngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng90Rất tốt
Trần Tình Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt
Lê Tình Diệpngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng83Tốt
Phạm Tình Diệpnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng91Rất tốt
Hoàng Tình Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt
Huỳnh Tình Diệphuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt

Cùng viết không dấu “tinh diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Tình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tình Diệp

Tên Tình Diệp có nghĩa là gì?

Tình Diệp (情 葉): Tình cảm · Lá xanh. Tình nghĩa là tình cảm, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Tình Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Tình Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tình Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tình Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.