Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tình Lạc

Tình cảm · An lạc, vui vẻ. Thường đặt cho bé gái.

情樂Tình Lạc
MộcHài hòa

Tình Lạc — Tình cảm · An lạc, vui vẻ

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Tình Lạc

  • Tên đệm情Tình12 nétHỏaThanh huyền

    Tình cảm — Tình, cái tình đã phát hiện ra ngoài. Như mừng, giận, thương, sợ, yêu, ghét, muốn gọi là thất tình.

    Ý nghĩa chữ Tình
  • Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng

    An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.

    Ý nghĩa chữ Lạc

Tên Tình Lạc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tình Lạc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tình Lạcngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng90Rất tốt
Trần Tình Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng77Tốt
Lê Tình Lạcngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng83Tốt
Phạm Tình Lạcnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng91Rất tốt
Hoàng Tình Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt
Huỳnh Tình Lạchuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng90Rất tốt

Cùng viết không dấu “tinh lac”

Tên đệm khác đi với Lạc

Tên khác có đệm Tình

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tình Lạc

Tên Tình Lạc có nghĩa là gì?

Tình Lạc (情 樂): Tình cảm · An lạc, vui vẻ. Tình nghĩa là tình cảm, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.

Tên Tình Lạc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Lạc, tên Tình Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tình Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tình Lạc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.