Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ninh Hảo
Yên ổn · Tốt đẹp. Thường đặt cho bé gái.
寧好Ninh Hảo
ThổHài hòa
Ninh Hảo — Yên ổn · Tốt đẹp
- Hành: Thổ (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ninh Hảo
- Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang
Yên ổn — Yên ổn.
Ý nghĩa chữ Ninh - Tên chính好Hảo6 nétThổThanh hỏi
Tốt đẹp — Tốt, hay.
Ý nghĩa chữ Hảo
Tên Ninh Hảo hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
- HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
- ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
- KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
- ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ninh Hảo với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ninh Hảongã — ngang — hỏi | ngã — ngang — hỏi | 79Tốt |
| Trần Ninh Hảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 75Tốt |
| Lê Ninh Hảongang — ngang — hỏi | ngang — ngang — hỏi | 81Tốt |
| Phạm Ninh Hảonặng — ngang — hỏi | nặng — ngang — hỏi | 86Rất tốt |
| Hoàng Ninh Hảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 79Tốt |
| Huỳnh Ninh Hảohuyền — ngang — hỏi | huyền — ngang — hỏi | 79Tốt |
Cùng viết không dấu “ninh hao”
Tên đệm khác đi với Hảo
- Ân Hảo恩好 · Ân tình, ơn nghĩa · Tốt đẹpThổ
- Chiêu Hảo昭好 · Sáng tỏ · Tốt đẹpThổ
- Di Hảo怡好 · Vui hòa · Tốt đẹpThổ
- Đan Hảo丹好 · Lòng son · Tốt đẹpThổ
- Đồng Hảo同好 · Đồng lòng · Tốt đẹpThổ
- Hi Hảo熙好 · Sáng sủa, hưng thịnh · Tốt đẹpThổ
- Hoài Hảo懷好 · Hoài bão · Tốt đẹpThổ
- Minh Hảo明好 · Sáng tỏ · Tốt đẹpThổ
- Tâm Hảo心好 · Tấm lòng · Tốt đẹpThổ
- Thiên Hảo天好 · Trời · Tốt đẹpThổ
- Tình Hảo情好 · Tình cảm · Tốt đẹpThổ
- Xuân Hảo春好 · Mùa xuân · Tốt đẹpThổ
Tên khác có đệm Ninh
- Ninh Bích寧碧 · Yên ổn · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ninh Diễm寧艷 · Yên ổn · Tươi đẹpThổ
- Ninh Nguyện寧願 · Yên ổn · Ước nguyệnThổ
- Ninh Nhạn寧雁 · Yên ổn · Chim nhạnThổ
- Ninh Uyển寧婉 · Yên ổn · Uyển chuyểnThổ
- Ninh Cát寧吉 · Yên ổn · Tốt lànhMộc
- Ninh Cúc寧菊 · Yên ổn · Hoa cúcMộc
- Ninh Diệp寧葉 · Yên ổn · Lá xanhMộc
- Ninh Dĩnh寧穎 · Yên ổn · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Ninh Huệ寧蕙 · Yên ổn · Hoa huệ thơmMộc
- Ninh Khả寧可 · Yên ổn · Đáng quýMộc
- Ninh Lạc寧樂 · Yên ổn · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Thổ
- Ánh Dương映陽 · Ánh sáng rạng rỡ · Ánh dươngThổ
- Khánh An慶安 · Mừng vui · Bình anThổ
- Nhật Dương日陽 · Mặt trời · Ánh dươngThổ
- Tuệ An慧安 · Trí tuệ · Bình anThổ
- Bạch Dương白陽 · Trong trắng · Ánh dươngThổ
- Bảo An寶安 · Quý báu · Bình anThổ
- Thúy An翠安 · Xanh biếc · Bình anThổ
- Hoài An懷安 · Hoài bão · Bình anThổ
- Minh An明安 · Sáng tỏ · Bình anThổ
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Quỳnh Dương瓊陽 · Hoa quỳnh · Ánh dươngThổ
- Tường An祥安 · Điềm lành · Bình anThổ
Câu hỏi về tên Ninh Hảo
Tên Ninh Hảo có nghĩa là gì?
Ninh Hảo (寧 好): Yên ổn · Tốt đẹp. Ninh nghĩa là yên ổn, Hảo nghĩa là tốt đẹp.
Tên Ninh Hảo thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Hảo, tên Ninh Hảo thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.
Tên Ninh Hảo đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Ninh Hảo có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
