Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Ninh Cúc

Yên ổn · Hoa cúc. Thường đặt cho bé gái.

寧菊Ninh Cúc
MộcCổ điển

Ninh Cúc — Yên ổn · Hoa cúc

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — sắc (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng

Từng chữ trong tên Ninh Cúc

  • Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang

    Yên ổn — Yên ổn.

    Ý nghĩa chữ Ninh
  • Tên chính菊Cúc14 nétMộcThanh sắc

    Hoa cúc — Hoa cúc. Đào Uyên Minh 陶淵明. Tam kính tựu hoang, tùng cúc do tồn 三 徑 就 荒,松 菊 猶 存 ra lối nhỏ đến vườn hoang, hàng tùng hàng cúc hãy còn đây.

    Ý nghĩa chữ Cúc

Tên Ninh Cúc hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Ninh Cúc với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Ninh Cúcngã — ngang — sắcngã — ngang — sắc74Tốt
Trần Ninh Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc75Tốt
Lê Ninh Cúcngang — ngang — sắcngang — ngang — sắc75Tốt
Phạm Ninh Cúcnặng — ngang — sắcnặng — ngang — sắc87Rất tốt
Hoàng Ninh Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt
Huỳnh Ninh Cúchuyền — ngang — sắchuyền — ngang — sắc74Tốt

Tên đệm khác đi với Cúc

Tên khác có đệm Ninh

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Ninh Cúc

Tên Ninh Cúc có nghĩa là gì?

Ninh Cúc (寧 菊): Yên ổn · Hoa cúc. Ninh nghĩa là yên ổn, Cúc nghĩa là hoa cúc.

Tên Ninh Cúc thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Cúc, tên Ninh Cúc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Ninh Cúc đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Ninh Cúc có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.