Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ninh Diệp
Yên ổn · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.
Ninh Diệp — Yên ổn · Lá xanh
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Dịu dàng
Từng chữ trong tên Ninh Diệp
- Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang
Yên ổn — Yên ổn.
Ý nghĩa chữ Ninh - Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng
Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.
Ý nghĩa chữ Diệp
Tên Ninh Diệp hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ninh Diệp với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ninh Diệpngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Trần Ninh Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Ninh Diệpngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 79Tốt |
| Phạm Ninh Diệpnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 84Tốt |
| Hoàng Ninh Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Huỳnh Ninh Diệphuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
Cùng viết không dấu “ninh diep”
Tên đệm khác đi với Diệp
- Trúc Diệp竹葉 · Cây trúc · Lá xanhMộc
- Bích Diệp碧葉 · Ngọc bích xanh biếc · Lá xanhMộc
- Bảo Diệp寶葉 · Quý báu · Lá xanhMộc
- Ngọc Diệp玉葉 · Ngọc quý · Lá xanhMộc
- Băng Diệp冰葉 · Băng tuyết trong sạch · Lá xanhMộc
- Bình Diệp平葉 · Bình yên · Lá xanhMộc
- Doanh Diệp瀛葉 · Biển lớn · Lá xanhMộc
- Giang Diệp江葉 · Sông lớn · Lá xanhMộc
- Hà Diệp河葉 · Dòng sông · Lá xanhMộc
- Hàm Diệp涵葉 · Bao dung · Lá xanhMộc
- Hòa Diệp和葉 · Hòa thuận · Lá xanhMộc
- Hồ Diệp湖葉 · Hồ nước · Lá xanhMộc
Tên khác có đệm Ninh
- Ninh Bích寧碧 · Yên ổn · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ninh Diễm寧艷 · Yên ổn · Tươi đẹpThổ
- Ninh Hảo寧好 · Yên ổn · Tốt đẹpThổ
- Ninh Nguyện寧願 · Yên ổn · Ước nguyệnThổ
- Ninh Nhạn寧雁 · Yên ổn · Chim nhạnThổ
- Ninh Uyển寧婉 · Yên ổn · Uyển chuyểnThổ
- Ninh Cát寧吉 · Yên ổn · Tốt lànhMộc
- Ninh Cúc寧菊 · Yên ổn · Hoa cúcMộc
- Ninh Dĩnh寧穎 · Yên ổn · Thông minh, dĩnh ngộMộc
- Ninh Huệ寧蕙 · Yên ổn · Hoa huệ thơmMộc
- Ninh Khả寧可 · Yên ổn · Đáng quýMộc
- Ninh Lạc寧樂 · Yên ổn · An lạc, vui vẻMộc
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
- Thủy Mai水梅 · Nước · Hoa maiMộc
- Tuyết Mai雪梅 · Tuyết trắng · Hoa maiMộc
- Tuyết Nhung雪絨 · Tuyết trắng · Mềm mạiMộc
Câu hỏi về tên Ninh Diệp
Tên Ninh Diệp có nghĩa là gì?
Ninh Diệp (寧 葉): Yên ổn · Lá xanh. Ninh nghĩa là yên ổn, Diệp nghĩa là lá xanh.
Tên Ninh Diệp thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Diệp, tên Ninh Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Ninh Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Ninh Diệp có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
