Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Ninh Lạc
Yên ổn · An lạc, vui vẻ. Dùng được cho cả trai và gái.
Ninh Lạc — Yên ổn · An lạc, vui vẻ
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an
Từng chữ trong tên Ninh Lạc
- Tên đệm寧Ninh14 nétHỏaThanh ngang
Yên ổn — Yên ổn.
Ý nghĩa chữ Ninh - Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng
An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
Ý nghĩa chữ Lạc
Tên Ninh Lạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Ninh Lạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Ninh Lạcngã — ngang — nặng | ngã — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Trần Ninh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 89Rất tốt |
| Lê Ninh Lạcngang — ngang — nặng | ngang — ngang — nặng | 79Tốt |
| Phạm Ninh Lạcnặng — ngang — nặng | nặng — ngang — nặng | 84Tốt |
| Hoàng Ninh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
| Huỳnh Ninh Lạchuyền — ngang — nặng | huyền — ngang — nặng | 87Rất tốt |
Tên đệm khác đi với Lạc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Bằng Lạc鵬樂 · Chim bằng bay xa · An lạc, vui vẻMộc
- Bình Lạc平樂 · Bình yên · An lạc, vui vẻMộc
- Danh Lạc名樂 · Danh tiếng · An lạc, vui vẻMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Giang Lạc江樂 · Sông lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hà Lạc河樂 · Dòng sông · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hào Lạc豪樂 · Hào kiệt · An lạc, vui vẻMộc
- Hòa Lạc和樂 · Hòa thuận · An lạc, vui vẻMộc
- Hoằng Lạc弘樂 · Rộng lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hồ Lạc湖樂 · Hồ nước · An lạc, vui vẻMộc
Tên khác có đệm Ninh
- Ninh Bích寧碧 · Yên ổn · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Ninh Diễm寧艷 · Yên ổn · Tươi đẹpThổ
- Ninh Dũng寧勇 · Yên ổn · Dũng cảmThổ
- Ninh Dực寧翊 · Yên ổn · Phò táThổ
- Ninh Giáp寧甲 · Yên ổn · Đứng đầuThổ
- Ninh Hảo寧好 · Yên ổn · Tốt đẹpThổ
- Ninh Hậu寧厚 · Yên ổn · Nhân hậuThổ
- Ninh Lĩnh寧嶺 · Yên ổn · Đỉnh núiThổ
- Ninh Nguyện寧願 · Yên ổn · Ước nguyệnThổ
- Ninh Nhạn寧雁 · Yên ổn · Chim nhạnThổ
- Ninh Nhất寧一 · Yên ổn · Đứng đầuThổ
- Ninh Thạc寧碩 · Yên ổn · Lớn laoThổ
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Ninh Lạc
Tên Ninh Lạc có nghĩa là gì?
Ninh Lạc (寧 樂): Yên ổn · An lạc, vui vẻ. Ninh nghĩa là yên ổn, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.
Tên Ninh Lạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lạc, tên Ninh Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Ninh Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Ninh Lạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
