Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đồng Nhạn

Đồng lòng · Chim nhạn. Thường đặt cho bé gái.

同雁Đồng Nhạn
ThổCổ điển

Đồng Nhạn — Đồng lòng · Chim nhạn

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đồng Nhạn

  • Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng
  • Tên chính雁Nhạn12 nétThổThanh nặng

    Chim nhạn — Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Có khi viết là nhạn 雁. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi 阮廌. Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên 故國心歸落雁邊 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa.

    Ý nghĩa chữ Nhạn

Tên Đồng Nhạn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đồng Nhạn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đồng Nhạnngã — huyền — nặngngã — huyền — nặng83Tốt
Trần Đồng Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng69Khá
Lê Đồng Nhạnngang — huyền — nặngngang — huyền — nặng89Rất tốt
Phạm Đồng Nhạnnặng — huyền — nặngnặng — huyền — nặng88Rất tốt
Hoàng Đồng Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt
Huỳnh Đồng Nhạnhuyền — huyền — nặnghuyền — huyền — nặng83Tốt

Cùng viết không dấu “dong nhan”

Tên đệm khác đi với Nhạn

Tên khác có đệm Đồng

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Đồng Nhạn

Tên Đồng Nhạn có nghĩa là gì?

Đồng Nhạn (同 雁): Đồng lòng · Chim nhạn. Đồng nghĩa là đồng lòng, Nhạn nghĩa là chim nhạn.

Tên Đồng Nhạn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhạn, tên Đồng Nhạn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Đồng Nhạn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đồng Nhạn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.