Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Đồng Lạc
Đồng lòng · An lạc, vui vẻ. Dùng được cho cả trai và gái.
Đồng Lạc — Đồng lòng · An lạc, vui vẻ
- Hành: Mộc (theo tên chính)
- Thanh điệu: huyền — nặng (bằng trắc xen kẽ)
- Mong ước: Bình an, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Đồng Lạc
- Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền
Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.
Ý nghĩa chữ Đồng - Tên chính樂Lạc15 nétMộcThanh nặng
An lạc, vui vẻ — Nhạc, ngũ âm bát thanh đều gọi là âm nhạc cả.
Ý nghĩa chữ Lạc
Tên Đồng Lạc hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
- HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Đồng Lạc với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Đồng Lạcngã — huyền — nặng | ngã — huyền — nặng | 90Rất tốt |
| Trần Đồng Lạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 83Tốt |
| Lê Đồng Lạcngang — huyền — nặng | ngang — huyền — nặng | 87Rất tốt |
| Phạm Đồng Lạcnặng — huyền — nặng | nặng — huyền — nặng | 90Rất tốt |
| Hoàng Đồng Lạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 90Rất tốt |
| Huỳnh Đồng Lạchuyền — huyền — nặng | huyền — huyền — nặng | 90Rất tốt |
Cùng viết không dấu “dong lac”
Tên đệm khác đi với Lạc
- Băng Lạc冰樂 · Băng tuyết trong sạch · An lạc, vui vẻMộc
- Bằng Lạc鵬樂 · Chim bằng bay xa · An lạc, vui vẻMộc
- Bình Lạc平樂 · Bình yên · An lạc, vui vẻMộc
- Danh Lạc名樂 · Danh tiếng · An lạc, vui vẻMộc
- Doanh Lạc瀛樂 · Biển lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Giang Lạc江樂 · Sông lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hà Lạc河樂 · Dòng sông · An lạc, vui vẻMộc
- Hàm Lạc涵樂 · Bao dung · An lạc, vui vẻMộc
- Hào Lạc豪樂 · Hào kiệt · An lạc, vui vẻMộc
- Hòa Lạc和樂 · Hòa thuận · An lạc, vui vẻMộc
- Hoằng Lạc弘樂 · Rộng lớn · An lạc, vui vẻMộc
- Hồ Lạc湖樂 · Hồ nước · An lạc, vui vẻMộc
Tên khác có đệm Đồng
- Đồng Bích同碧 · Đồng lòng · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Đồng Diễm同艷 · Đồng lòng · Tươi đẹpThổ
- Đồng Dũng同勇 · Đồng lòng · Dũng cảmThổ
- Đồng Dực同翊 · Đồng lòng · Phò táThổ
- Đồng Giáp同甲 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Đồng Hảo同好 · Đồng lòng · Tốt đẹpThổ
- Đồng Hậu同厚 · Đồng lòng · Nhân hậuThổ
- Đồng Lĩnh同嶺 · Đồng lòng · Đỉnh núiThổ
- Đồng Nguyện同願 · Đồng lòng · Ước nguyệnThổ
- Đồng Nhạn同雁 · Đồng lòng · Chim nhạnThổ
- Đồng Nhất同一 · Đồng lòng · Đứng đầuThổ
- Đồng Thạc同碩 · Đồng lòng · Lớn laoThổ
Tên phổ biến cùng hành Mộc
- Diệu Anh妙英 · Tinh diệu · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Mạnh Cường孟強 · Con trưởng · Mạnh mẽMộc
- Mạnh Quân孟君 · Con trưởng · Quân tửMộc
- Mỹ Dung美蓉 · Xinh đẹp · Hoa phù dungMộc
- Mỹ Duyên美緣 · Xinh đẹp · Duyên lànhMộc
- Mỹ Hồng美紅 · Xinh đẹp · Sắc hồngMộc
- Phúc Lâm福林 · Phúc lành · Rừng xanhMộc
- Thanh Thảo清草 · Trong sạch · Cỏ thơmMộc
- Thanh Trúc清竹 · Trong sạch · Cây trúcMộc
- Thục Anh淑英 · Hiền thục · Tinh anh, tài giỏiMộc
- Thục Khuê淑奎 · Hiền thục · Sao Khuê văn chươngMộc
- Thục Nghi淑儀 · Hiền thục · Dung nghiMộc
Câu hỏi về tên Đồng Lạc
Tên Đồng Lạc có nghĩa là gì?
Đồng Lạc (同 樂): Đồng lòng · An lạc, vui vẻ. Đồng nghĩa là đồng lòng, Lạc nghĩa là an lạc, vui vẻ.
Tên Đồng Lạc thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Lạc, tên Đồng Lạc thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.
Tên Đồng Lạc đặt cho bé trai hay bé gái?
Dùng được cho cả trai và gái.
Làm sao biết tên Đồng Lạc có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
