Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Đồng Khả

Đồng lòng · Đáng quý. Thường đặt cho bé gái.

同可Đồng Khả
MộcHiện đại

Đồng Khả — Đồng lòng · Đáng quý

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: huyền — hỏi (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Đồng Khả

  • Tên đệm同Đồng6 nétHỏaThanh huyền

    Đồng lòng — Cùng như một. Như tư vu sự phụ dĩ mẫu như ái đồng 資于事父以事母而愛同 nương đạo thờ cha để thờ mẹ mà lòng yêu cùng như một.

    Ý nghĩa chữ Đồng
  • Tên chính可Khả5 nétMộcThanh hỏi

    Đáng quý — Ưng cho.

    Ý nghĩa chữ Khả

Tên Đồng Khả hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Đồng Khả với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Đồng Khảngã — huyền — hỏingã — huyền — hỏi89Rất tốt
Trần Đồng Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi79Tốt
Lê Đồng Khảngang — huyền — hỏingang — huyền — hỏi89Rất tốt
Phạm Đồng Khảnặng — huyền — hỏinặng — huyền — hỏi83Tốt
Hoàng Đồng Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi89Rất tốt
Huỳnh Đồng Khảhuyền — huyền — hỏihuyền — huyền — hỏi89Rất tốt

Cùng viết không dấu “dong kha”

Tên đệm khác đi với Khả

Tên khác có đệm Đồng

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Đồng Khả

Tên Đồng Khả có nghĩa là gì?

Đồng Khả (同 可): Đồng lòng · Đáng quý. Đồng nghĩa là đồng lòng, Khả nghĩa là đáng quý.

Tên Đồng Khả thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Khả, tên Đồng Khả thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Đồng Khả đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Đồng Khả có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.