Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tâm Nhạn

Tấm lòng · Chim nhạn. Thường đặt cho bé gái.

心雁Tâm Nhạn
ThổCổ điển

Tâm Nhạn — Tấm lòng · Chim nhạn

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tâm Nhạn

  • Tên đệm心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm
  • Tên chính雁Nhạn12 nétThổThanh nặng

    Chim nhạn — Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu 候鳥 chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự 雁序. Có khi viết là nhạn 雁. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi 阮廌. Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên 故國心歸落雁邊 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa.

    Ý nghĩa chữ Nhạn

Tên Tâm Nhạn hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tâm Nhạn với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tâm Nhạnngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng84Tốt
Trần Tâm Nhạnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng79Tốt
Lê Tâm Nhạnngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng79Tốt
Phạm Tâm Nhạnnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng90Rất tốt
Hoàng Tâm Nhạnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt
Huỳnh Tâm Nhạnhuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng84Tốt

Cùng viết không dấu “tam nhan”

Tên đệm khác đi với Nhạn

Tên khác có đệm Tâm

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tâm Nhạn

Tên Tâm Nhạn có nghĩa là gì?

Tâm Nhạn (心 雁): Tấm lòng · Chim nhạn. Tâm nghĩa là tấm lòng, Nhạn nghĩa là chim nhạn.

Tên Tâm Nhạn thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Nhạn, tên Tâm Nhạn thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tâm Nhạn đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tâm Nhạn có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.