Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tâm Dĩnh

Tấm lòng · Thông minh, dĩnh ngộ. Dùng được cho cả trai và gái.

心穎Tâm Dĩnh
MộcHài hòa

Tâm Dĩnh — Tấm lòng · Thông minh, dĩnh ngộ

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Thông minh, Bình an, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tâm Dĩnh

  • Tên đệm心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm
  • Tên chính穎Dĩnh16 nétMộcThanh ngã

    Thông minh, dĩnh ngộ — Bông lúa, ngọn lúa, mũi dao mũi dùi cũng gọi là dĩnh.

    Ý nghĩa chữ Dĩnh

Tên Tâm Dĩnh hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tâm Dĩnh với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tâm Dĩnhngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã82Tốt
Trần Tâm Dĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã69Khá
Lê Tâm Dĩnhngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã75Tốt
Phạm Tâm Dĩnhnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã85Rất tốt
Hoàng Tâm Dĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã82Tốt
Huỳnh Tâm Dĩnhhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã82Tốt

Cùng viết không dấu “tam dinh”

Tên đệm khác đi với Dĩnh

Tên khác có đệm Tâm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tâm Dĩnh

Tên Tâm Dĩnh có nghĩa là gì?

Tâm Dĩnh (心 穎): Tấm lòng · Thông minh, dĩnh ngộ. Tâm nghĩa là tấm lòng, Dĩnh nghĩa là thông minh, dĩnh ngộ.

Tên Tâm Dĩnh thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Dĩnh, tên Tâm Dĩnh thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tâm Dĩnh đặt cho bé trai hay bé gái?

Dùng được cho cả trai và gái.

Làm sao biết tên Tâm Dĩnh có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.