Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tâm Diễm

Tấm lòng · Tươi đẹp. Thường đặt cho bé gái.

心艷Tâm Diễm
ThổHài hòa

Tâm Diễm — Tấm lòng · Tươi đẹp

  • Hành: Thổ (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — ngã (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tâm Diễm

  • Tên đệm心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm
  • Tên chính艷Diễm24 nétThổThanh ngã

    Tươi đẹp — Cùng nghĩa với chữ diễm 艶 hay 豔.

    Ý nghĩa chữ Diễm

Tên Tâm Diễm hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Trung tính
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Trung tính
  • ThổBé mệnh Thổ: Hợp — cùng hành
  • KimBé mệnh Kim: Rất hợp — hành Thổ sinh cho mệnh Kim
  • ThủyBé mệnh Thủy: Nên cân nhắc — Thổ khắc Thủy

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tâm Diễm với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tâm Diễmngã — ngang — ngãngã — ngang — ngã79Tốt
Trần Tâm Diễmhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã71Tốt
Lê Tâm Diễmngang — ngang — ngãngang — ngang — ngã71Tốt
Phạm Tâm Diễmnặng — ngang — ngãnặng — ngang — ngã88Rất tốt
Hoàng Tâm Diễmhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt
Huỳnh Tâm Diễmhuyền — ngang — ngãhuyền — ngang — ngã79Tốt

Tên đệm khác đi với Diễm

Tên khác có đệm Tâm

Tên phổ biến cùng hành Thổ

Câu hỏi về tên Tâm Diễm

Tên Tâm Diễm có nghĩa là gì?

Tâm Diễm (心 艷): Tấm lòng · Tươi đẹp. Tâm nghĩa là tấm lòng, Diễm nghĩa là tươi đẹp.

Tên Tâm Diễm thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diễm, tên Tâm Diễm thuộc hành Thổ. Hợp nhất với bé mệnh Kim (hành Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ; bé mệnh Thủy nên cân nhắc vì Thổ khắc Thủy.

Tên Tâm Diễm đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tâm Diễm có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.