Thư viện tên · Ý nghĩa tên

Ý nghĩa tên Tâm Diệp

Tấm lòng · Lá xanh. Thường đặt cho bé gái.

心葉Tâm Diệp
MộcHiện đại

Tâm Diệp — Tấm lòng · Lá xanh

  • Hành: Mộc (theo tên chính)
  • Thanh điệu: ngang — nặng (bằng trắc xen kẽ)
  • Mong ước: Bình an, Dịu dàng, Đức hạnh

Từng chữ trong tên Tâm Diệp

  • Tên đệm心Tâm4 nétHỏaThanh ngang

    Tấm lòng — Tim, đời xưa cho tim là vật để nghĩ ngợi, cho nên cái gì thuộc về tư tưởng đều gọi là tâm. Như tâm cảnh 心境, tâm địa 心地, v.v. Nghiên cứu về chỗ hiện tượng của ý thức người gọi là tâm lý học 心理學. Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra gọi là phái duy tâm 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất. (1) vọng tâm 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy,

    Ý nghĩa chữ Tâm
  • Tên chính葉Diệp15 nétMộcThanh nặng

    Lá xanh — Lá, lá cây cỏ, cánh hoa. Như trúc diệp 竹葉 lá tre, thiên diệp liên 千葉蓮 hoa sen nghìn cánh.

    Ý nghĩa chữ Diệp

Tên Tâm Diệp hợp bé mệnh gì?

  • MộcBé mệnh Mộc: Hợp — cùng hành
  • HỏaBé mệnh Hỏa: Rất hợp — hành Mộc sinh cho mệnh Hỏa
  • ThổBé mệnh Thổ: Nên cân nhắc — Mộc khắc Thổ
  • KimBé mệnh Kim: Trung tính
  • ThủyBé mệnh Thủy: Trung tính

Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.

Ghép tên Tâm Diệp với các họ phổ biến

Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.

Họ tênThanh điệuĐiểm
Nguyễn Tâm Diệpngã — ngang — nặngngã — ngang — nặng88Rất tốt
Trần Tâm Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng81Tốt
Lê Tâm Diệpngang — ngang — nặngngang — ngang — nặng71Tốt
Phạm Tâm Diệpnặng — ngang — nặngnặng — ngang — nặng85Rất tốt
Hoàng Tâm Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt
Huỳnh Tâm Diệphuyền — ngang — nặnghuyền — ngang — nặng88Rất tốt

Cùng viết không dấu “tam diep”

Tên đệm khác đi với Diệp

Tên khác có đệm Tâm

Tên phổ biến cùng hành Mộc

Câu hỏi về tên Tâm Diệp

Tên Tâm Diệp có nghĩa là gì?

Tâm Diệp (心 葉): Tấm lòng · Lá xanh. Tâm nghĩa là tấm lòng, Diệp nghĩa là lá xanh.

Tên Tâm Diệp thuộc hành gì?

Tính theo tên chính Diệp, tên Tâm Diệp thuộc hành Mộc. Hợp nhất với bé mệnh Hỏa (hành Mộc sinh Hỏa) và mệnh Mộc; bé mệnh Thổ nên cân nhắc vì Mộc khắc Thổ.

Tên Tâm Diệp đặt cho bé trai hay bé gái?

Thường đặt cho bé gái.

Làm sao biết tên Tâm Diệp có hợp với con tôi?

Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.