蕙18 nét Khang Hy
Tên Huệ
Hoa huệ thơm.
- Chữ Hán: 蕙
- Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
- Âm (số nét chẵn)
- Thanh nặng · trắc
- Thường đặt cho bé gái
Nghĩa chữ 蕙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:
- Cây hoa huệ.
- Cao nhã, thanh khiết. Như huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.
Tên đệm hay đi cùng tên Huệ
Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.
