Ý nghĩa tên · Hán Việt

Ý nghĩa tên Huệ

Hoa huệ thơm. Chữ Hán, số nét, ngũ hành và những tên đệm hay đi cùng tên Huệ.

蕙18 nét Khang Hy

Tên Huệ

Hoa huệ thơm.

  • Chữ Hán: 蕙
  • Ngũ hành: Mộc (theo bộ thủ)
  • Âm (số nét chẵn)
  • Thanh nặng · trắc
  • Thường đặt cho bé gái

Nghĩa chữ 蕙 theo Hán Việt tự điển Thiều Chửu:

  1. Cây hoa huệ.
  2. Cao nhã, thanh khiết. Như huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.

Tên đệm hay đi cùng tên Huệ

Điểm trung bình khi ghép với năm họ phổ biến (Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng), chưa tính ngày sinh. Bấm một tên để chấm chi tiết với họ Nguyễn — đổi họ ngay trong công cụ.

Tên khác cùng hành Mộc

Cả họ tên được bao nhiêu điểm?

Ý nghĩa một chữ mới là một phần. Công cụ Đánh giá tên chấm cả họ tên theo Ngũ cách 81 số lý, ngũ hành giữa các chữ, âm dương, âm điệu và độ hợp Bát Tự của bé.