Thư viện tên · Ý nghĩa tên
Ý nghĩa tên Thiên Thanh
Trời · Trong sạch. Thường đặt cho bé gái.
Thiên Thanh — Trời · Trong sạch
- Hành: Thủy (theo tên chính)
- Thanh điệu: ngang — ngang (cùng nhóm thanh)
- Mong ước: Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Đức hạnh
Từng chữ trong tên Thiên Thanh
- Tên đệm天Thiên4 nétHỏaThanh ngang
Trời — Bầu trời.
Ý nghĩa chữ Thiên - Tên chính清Thanh12 nétThủyThanh ngang
Trong sạch — Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh.
Ý nghĩa chữ Thanh
Tên Thiên Thanh hợp bé mệnh gì?
- MộcBé mệnh Mộc: Rất hợp — hành Thủy sinh cho mệnh Mộc
- HỏaBé mệnh Hỏa: Nên cân nhắc — Thủy khắc Hỏa
- ThổBé mệnh Thổ: Trung tính
- KimBé mệnh Kim: Trung tính
- ThủyBé mệnh Thủy: Hợp — cùng hành
Đây là xét theo mệnh nạp âm năm sinh. Có ngày giờ sinh thì nên xét theo dụng thần Bát Tự ở Gợi ý tên — sát với từng bé hơn.
Ghép tên Thiên Thanh với các họ phổ biến
Cùng một tên, đứng sau họ khác nhau thì số nét, âm điệu và điểm khác nhau. Điểm dưới đây chưa tính ngày sinh.
| Họ tên | Thanh điệu | Điểm |
|---|---|---|
| Nguyễn Thiên Thanhngã — ngang — ngang | ngã — ngang — ngang | 78Tốt |
| Trần Thiên Thanhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 62Khá |
| Lê Thiên Thanhngang — ngang — ngang | ngang — ngang — ngang | 62Khá |
| Phạm Thiên Thanhnặng — ngang — ngang | nặng — ngang — ngang | 84Tốt |
| Hoàng Thiên Thanhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 68Khá |
| Huỳnh Thiên Thanhhuyền — ngang — ngang | huyền — ngang — ngang | 68Khá |
Cùng viết không dấu “thien thanh”
Tên đệm khác đi với Thanh
- Bạch Thanh白清 · Trong trắng · Trong sạchThủy
- Bảo Thanh寶清 · Quý báu · Trong sạchThủy
- Cẩm Thanh錦清 · Gấm vóc · Trong sạchThủy
- Hạnh Thanh幸清 · Hạnh phúc · Trong sạchThủy
- Ngọc Thanh玉清 · Ngọc quý · Trong sạchThủy
- Quý Thanh貴清 · Quý giá · Trong sạchThủy
- Thị Thanh氏清 · Tên đệm nữ truyền thống · Trong sạchThủy
- Thiện Thanh善清 · Lương thiện · Trong sạchThủy
- Thuận Thanh順清 · Hòa thuận · Trong sạchThủy
- Thúy Thanh翠清 · Xanh biếc · Trong sạchThủy
- Tiểu Thanh小清 · Nhỏ xinh · Trong sạchThủy
- Tịnh Thanh靜清 · Yên tĩnh · Trong sạchThủy
Tên khác có đệm Thiên
- Thiên An天安 · Trời · Bình anThổ
- Thiên Hương天香 · Trời · Hương thơmMộc
- Thiên Hy天希 · Trời · Hy vọngThủy
- Thiên Kim天金 · Trời · Vàng quýKim
- Thiên Bích天碧 · Trời · Ngọc bích xanh biếcThổ
- Thiên Diễm天艷 · Trời · Tươi đẹpThổ
- Thiên Hảo天好 · Trời · Tốt đẹpThổ
- Thiên Nguyện天願 · Trời · Ước nguyệnThổ
- Thiên Nhạn天雁 · Trời · Chim nhạnThổ
- Thiên Uyển天婉 · Trời · Uyển chuyểnThổ
- Thiên Cát天吉 · Trời · Tốt lànhMộc
- Thiên Cúc天菊 · Trời · Hoa cúcMộc
Tên phổ biến cùng hành Thủy
- Bảo Hy寶希 · Quý báu · Hy vọngThủy
- Bảo My寶眉 · Quý báu · Mày ngài thanh túThủy
- Châu Thủy珠水 · Ngọc châu · NướcThủy
- Ngọc Hà玉河 · Ngọc quý · Dòng sôngThủy
- Ngọc Huyền玉玄 · Ngọc quý · Huyền diệuThủy
- Ngọc Hy玉希 · Ngọc quý · Hy vọngThủy
- Ngọc My玉眉 · Ngọc quý · Mày ngài thanh túThủy
- Thế Hòa世和 · Thế hệ · Hòa thuậnThủy
- Tiểu Băng小冰 · Nhỏ xinh · Băng tuyết trong sạchThủy
- Cát Linh吉靈 · Tốt lành · Linh lợiThủy
- Nhã Uyên雅淵 · Nhã nhặn · Uyên bácThủy
- Thảo Huyền草玄 · Cỏ thơm · Huyền diệuThủy
Câu hỏi về tên Thiên Thanh
Tên Thiên Thanh có nghĩa là gì?
Thiên Thanh (天 清): Trời · Trong sạch. Thiên nghĩa là trời, Thanh nghĩa là trong sạch.
Tên Thiên Thanh thuộc hành gì?
Tính theo tên chính Thanh, tên Thiên Thanh thuộc hành Thủy. Hợp nhất với bé mệnh Mộc (hành Thủy sinh Mộc) và mệnh Thủy; bé mệnh Hỏa nên cân nhắc vì Thủy khắc Hỏa.
Tên Thiên Thanh đặt cho bé trai hay bé gái?
Thường đặt cho bé gái.
Làm sao biết tên Thiên Thanh có hợp với con tôi?
Mở Đánh giá tên, nhập họ của bé cùng ngày giờ sinh (hoặc năm sinh) để chấm đầy đủ Ngũ cách, ngũ hành và độ hợp mệnh.
